Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 4. Tập 1 — Chương IV. Quan hệ song song trong không gian

Bài 13. Hai mặt phẳng song song

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng hai mặt phẳng song song với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Hai mặt phẳng phân biệt song song nếu không có điểm chung. Nếu(P) chứa hai đường cắt nhau a, b cùng song song(Q), thì(P)∥(Q). Chỉ một đường song song(Q) không đủ. Qua điểm ngoài một mặt phẳng có duy nhất một mặt phẳng song song mặt đó.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Hai mặt song song bị mặt thứ ba cắt thì hai giao tuyến song song. Nếu hai mặt song song, mọi đường trong mặt này song song mặt kia, nhưng không phải mọi cặp đường lấy mỗi mặt một đường đều song song nhau. Trong lăng trụ, hai đáy song song; các cạnh bên song song và bằng nhau; mặt bên là hình bình hành. Định lí Thalès không gian: ba mặt song song cắt hai đường thẳng thì các đoạn tương ứng có tỉ lệ bằng nhau khi các giao điểm phù hợp.

Ví dụ hình: trong tứ diện SABC, M, N, P là trung điểm SA, SB, SC. Đường trung bình cho MN∥AB và MP∥AC; MN,MP cắt nhau, đều song song mặt đáy nên (MNP)∥(ABC). Phải chứng minh các quan hệ này, không chỉ nhìn mặt cắt có vẻ nằm ngang.

Mặt cắt qua ba trung điểm của các cạnh cùng xuất phát từ S

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Trong lăng trụ ABC. A′B′C′, so AB và A′B′.

    Xem lời giải

    Mặt ABB′A′là hình bình hành nên AB∥A′B′và AB=A′B′.

Ghi nhớ

Hai mặt phẳng phân biệt song song nếu không có điểm chung. Nếu(P) chứa hai đường cắt nhau a, b cùng song song(Q), thì(P)∥(Q). Chỉ một đường song song(Q) không đủ. Qua điểm ngoài một mặt phẳng có duy nhất một mặt phẳng song song mặt đó.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiêu chuẩn đủ để(P)∥(Q) là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai đáy của một lăng trụ có quan hệ gì?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Ba mặt phẳng song song cắt hai đường theo thứ tựA, B, C và A′, B′, C′. AB=2,BC=3,A′B′=4. B′C′bằng bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Qua điểm M ngoài(P), có bao nhiêu mặt phẳng song song(P)?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Xét hai mặt phẳng phân biệt(P)∥(Q).

    ÝĐúngSai
    a)Không có điểm chung.
    b)Một đường thuộc(P) có thể cắt(Q).
    c)Mặt thứ ba cắt cả hai theo hai giao tuyến song song.
    d)Mọi đường trong(P) đều song song mọi đường trong(Q).
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Trong tứ diện SABC, M, N, P lần lượt là trung điểm SA, SB, SC. Chứng minh(MNP)∥(ABC).

    Mặt cắt trung điểm MNP và đáy ABC

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    Cho hình hộp ABCD. A′B′C′D′. Xác định giao tuyến của mặt(ABB′A′) với hai mặt đáy, giải thích tính song song.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai mặt phân biệt cùng song song một mặt thứ ba có quan hệ gì?