Toán 11 — cả hai tập
ToánLớp 11Phần 8. Tập 2 — Chương VII. Quan hệ vuông góc trong không gian

Bài 23. Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng đường thẳng vuông góc với mặt phẳng với điều kiện xác định đầy đủ.
  • Giải thích từng bước suy luận, kiểm tra nghiệm hoặc tính hợp lí và chấp nhận biểu thức tương đương.

Bài giảng

Kiến thức, công thức và điều kiện

Đường d vuông góc mặt(P) nếu d vuông góc mọi đường trong(P) theo góc. Tiêu chuẩn: chỉ cần d vuông góc hai đường cắt nhau nằm trong(P). Chỉ vuông góc một đường hoặc hai đường song song trong mặt chưa đủ. Giao d∩(P) là chân đường vuông góc.

Phương pháp và giới hạn áp dụng

Qua một điểm có duy nhất một đường vuông góc mặt cho trước. Hai đường cùng vuông góc một mặt thì song song hoặc trùng; hai mặt phân biệt cùng vuông góc một đường thì song song. Nếu a∥b và a⊥(P) thì b⊥(P). Mặt phẳng trung trực đoạn AB đi qua trung điểm và vuông góc AB, gồm các điểm cách đềuA, B; dùng liên hệ tam giác cân và định lí Pythagore để chứng minh.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Hình chóp SABC có SA⊥AB và SA⊥AC. Suy điều gì?

    Xem lời giải

    AB và AC cắt nhau thuộc(ABC), nên SA⊥(ABC).

Ghi nhớ

Đường d vuông góc mặt(P) nếu d vuông góc mọi đường trong(P) theo góc. Tiêu chuẩn: chỉ cần d vuông góc hai đường cắt nhau nằm trong(P). Chỉ vuông góc một đường hoặc hai đường song song trong mặt chưa đủ. Giao d∩(P) là chân đường vuông góc.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiêu chuẩn đủ d⊥(P) là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai đường phân biệt cùng vuông góc mặt(P) thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Hình chóp SABC có SA⊥(ABC). Góc SA và BC là bao nhiêu độ?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Qua một điểm có bao nhiêu đường vuông góc một mặt phẳng cho trước?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai nhiều ý

    Đánh giá quan hệ vuông góc.

    ÝĐúngSai
    a)d⊥(P), a⊂(P) thì d⊥a.
    b)d⊥a và d⊥b vớia và b song song trong(P) luôn đủ suy d⊥(P).
    c)Điểm trên mặt phẳng trung trực AB cách đềuA, B.
    d)Hai mặt phân biệt cùng vuông góc d thì song song.
  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Hình chóp SABCD có đáy hình chữ nhật, SA⊥(ABCD). Chứng minh BC⊥(SAB).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 4Tự luận

    M là điểm có MA=MB; O là trung điểm AB. Chứng minh MO⊥AB nếu M≠O, và liên hệ mặt phẳng trung trực.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Một đường d vuông góc cả AB và AC, vớiA, B, C không thẳng hàng. Kết luận đúng?