Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 4. Tập một · Chương IV. Vectơ

Bài tập cuối chương 4

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương 4 với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Ôn hướng/độ dài vectơ, quy tắc ba điểm, tích số, trung điểm/trọng tâm, tọa độ và tích vô hướng. Giữ thứ tự đầu–cuối; độ dài dùng trị tuyệt đối hệ số; góc chỉ định nghĩa cho hai vectơ khác0. Phân biệt đường đi gấp khúc và độ lớn tổng độ dời.

Làm và tự kiểm tra

A(0;0), B(6;0), C(0;8), D(6;8): AB+AC=AD, dài10; AB−AC=CB cũng dài10 hướng khác. M trung điểm AD=(3;4). Với u=(2;3), v=(4; −1), u·v=5; không lấy kết quả5 là độ góc. Tìm vuông góc bằng tích0 và kiểm hai độ dài dương.

Ghi nhớ

Ôn hướng/độ dài vectơ, quy tắc ba điểm, tích số, trung điểm/trọng tâm, tọa độ và tích vô hướng.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    AB+BC+CD bằng gì?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    AB−CB bằng gì?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Hai vectơ vuông góc dài6,8, tổng dài bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    (2;3)·(4; −1)bằng?

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhân u≠0 với−1/2 cho gì?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    Hai vectơ khác0 cùng phương nếu và chỉ nếu định thức tọa độ bằng0.

  7. Câu 7Mức 2Trả lời ngắn

    Trọng tâm(0;0), (6;0), (0;6)có hoành độ?

  8. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    u=(k;1), v=(2; −6)vuông góc. k?

  9. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Góc giữa vectơ0 và(1;0)là gì?

  10. Câu 10Mức 2Đúng / Sai

    |u+v|luôn bằng|u|+|v|.

  11. Câu 11Mức 3Tự luận

    Cho A(1; −1), B(7; −1), C(1;7). Chứng minh vuông A, tính BC, diện tích, trọng tâm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  12. Câu 12Mức 4Tự luận

    Với O tùy ý, N là trung điểm AB, chứng minh đẳng thức vectơ ON=(OA+OB)/2. Trong tam giác ABC không suy biến, M là trung điểm BC và G là trọng tâm: chứng minh MG=MA/3 và nêu hướng của MG.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay