Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 4. Tập một · Chương IV. Vectơ

Bài 11. Tích vô hướng của hai vectơ

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng tích vô hướng của hai vectơ với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Với u, v≠0, u·v=|u||v|cos θ, θ là góc giữa hai vectơ trong[0°;180°]. Theo tọa độ, u·v=u_xv_x+u_yv_y. Với vectơ0, tích vô hướng0 nhưng góc không xác định; không suy mọi phép chia cho độ dài0 là hợp lệ. Hai vectơ khác0 vuông góc khi tích vô hướng0; cùng hướng cho tích dương, ngược hướng âm. u·u=|u|². Tính phân phối cho|u+v|²=|u|²+2u·v+|v|² và biểu thức khoảng cách/góc.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ u=(1;2), v=(3; −1): u·v=3−2=1. Với a=(1;0), b=(−1;1), tích−1, độ dài1 và√2, cos θ=−1/√2⇒θ=135°. Với cạnh AB=(4;0), AC=(0;3), tích0 nên tam giác vuông A. Khi tìm góc, kiểm độ dài khác0 và giá trị cos nằm[−1;1], không lấy tích vô hướng làm số đo góc.

Ghi nhớ

Với u, v≠0, u·v=|u||v|cos θ, θ là góc giữa hai vectơ trong[0°;180°].

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    (1;2)·(3; −1)bằng bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai vectơ khác0 có tích vô hướng0 thì thế nào?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Góc giữa(1;0)và(−1;1)là gì?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Có thể tính góc giữa0 và v≠0 bằng cách chia tích vô hướng cho0.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    u=(3;4). u·u bằng bao nhiêu?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    |u−v|² bằng biểu thức nào?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Cho A(1;1), B(5;1), C(1;4). Dùng tích vô hướng chứng minh vuông ở A, tính BC và diện tích.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Tìm k để u=(k;2)vuông góc v=(3; −6); kiểm điều kiện định nghĩa góc.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay