Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 4. Tập một · Chương IV. Vectơ

Bài 7. Các khái niệm mở đầu

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng các khái niệm mở đầu với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Vectơ là đoạn thẳng có hướng, vectơ AB có điểm đầu A, điểm cuối B và độ dài AB. Hai vectơ khác0 cùng phương nếu các giá song song hoặc trùng, cùng hướng/ngược hướng xét chiều; hai vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài, không bắt buộc chung gốc. Vectơ đối có cùng độ dài và ngược hướng. Vectơ0 có đầu/cuối trùng, độ dài0; theo quy ước chương trình, cùng phương/cùng hướng mọi vectơ, không có một hướng hình học riêng duy nhất. Độ dài là số không âm, vectơ còn mang hướng nên không đồng nhất hai khái niệm.

Làm và tự kiểm tra

Với A(0;0), B(4;0), C(0;3), D(4;3): AB và CD cùng hướng sang phải, cùng dài4 nên bằng nhau; BA và AB đối nhau; AC và BD bằng nhau, dài3. AB và AC không cùng phương. AB và BA có độ dài bằng nhau nhưng không bằng nhau khi A≠B. Vectơ AA là0.

Ghi nhớ

Vectơ là đoạn thẳng có hướng, vectơ AB có điểm đầu A, điểm cuối B và độ dài AB.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai vectơ khác0 bằng nhau khi nào?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Vectơ đối của AB là gì?

  3. Câu 3Mức 2Đúng / Sai

    AB và BA bằng nhau với mọi A≠B.

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Trong hình A(0;0), B(4;0), độ dài vectơ AB bao nhiêu?

  5. Câu 5Mức 2Ghép nối

    Ghép ví dụ trong hình chữ nhật A-B-D-C.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Cho A(0;0), B(4;0), C(0;3). Hai vectơ AB và AC có cùng hướng không?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Với A(0;0), B(4;0), C(0;3), D(4;3), nêu hai cặp vectơ bằng nhau, một cặp đối và giải thích hình học.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Phản biện “hai mũi tên cùng dài thì là hai vectơ bằng nhau”, kèm ví dụ và trường hợp0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay