Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 5. Tập một · Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu

Bài 12. Số gần đúng và sai số

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng số gần đúng và sai số với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Giá trị đúng kí hiệuā, số gần đúng là a; sai số tuyệt đối Δ=|ā−a|. Nếu chỉ biết Δ≤d thì d là cận/độ chính xác, không khẳng định Δ=d. Khoảng bảo đảm cho giá trị đúng là[a−d; a+d]. Theo quy ước số gần đúng của bài, sai số tương đối δ=Δ/|a|với a≠0, có cận d/|a|; ghi rõ mẫu số, không lẫn với sai số chuẩn hóa theo giá trị đúng trong quy ước khác. Khi quy tròn tới hàng có đơn vị u, riêng sai số quy tròn không quá u/2; đây khác sai số đo ban đầu. Với số dương, chữ số đầu bỏ<5 giữ, ≥5 tăng1 ở hàng giữ. Không in nhiều chữ số để giả tăng độ chính xác.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ a=20,0cm, d=0,1cm⇒ā∈[19,9;20,1], δ≤0,1/20=0,5%. Nếu biếtā=20,04 thì Δ=0,04 chứ không phải0,1. Quy tròn12,346 đến phần trăm cho12,35, sai số riêng0,004≤0,005. Nếu tính từ biểu thức đúng và muốn sai số quy tròn≤0,0005, có thể quy tròn đến0,001; không suy việc làm tròn một số đo vốn sai sẽ loại sai số đo.

Ghi nhớ

Giá trị đúng kí hiệuā, số gần đúng là a; sai số tuyệt đối Δ=|ā−a|.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Biết Δ≤0,2 thì kết luận nào đúng?

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Quy tròn số dương12,346 đến phần trăm cho gì?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Giá trị đúng100, số gần đúng98. Sai số tuyệt đối?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Cận sai số tuyệt đối càng nhỏ luôn bảo đảm sai số tương đối nhỏ hơn khi hai đại lượng có độ lớn khác nhau.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    a=20, d=0,1. Cận sai số tương đối theo phần trăm?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Quy tròn số dương2476 đến hàng chục là bao nhiêu?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Hai phép đo A=5,00±0,02m, B=20,0±0,05m. So cận tuyệt đối/tương đối và viết khoảng giá trị đúng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Cho số đúng9,8764. Quy tròn đến phần nghìn, tính sai số riêng và đánh giá yêu cầu≤0,0005; phân biệt nếu đó chỉ là số đo gần đúng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay