Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 5. Tập một · Chương V. Các số đặc trưng của mẫu số liệu

Bài 14. Các số đặc trưng đo độ phân tán

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng các số đặc trưng đo độ phân tán với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Khoảng biến thiên R=max−min; IQR=Q₃−Q₁ dựa quy ước tứ phân vị đã nêu. Phương sai mô tả của mẫu số liệu bài này s²=(1/n)Σ(xᵢ−x̄)²=(1/n)Σxᵢ²−x̄², không chia n−1. Độ lệch chuẩn s=√s², cùng đơn vị dữ liệu; phương sai mang đơn vị bình phương. Giá trị xa bất thường có thể nhận diện theo ngưỡng Q₁−1,5 IQR và Q₃+1,5IQR, cần kiểm bối cảnh chứ không tự xóa. Cộng hằng số vào mọi giá trị không đổi độ phân tán; nhân k đổi phương sai theo k², độ lệch chuẩn theo|k|.

Làm và tự kiểm tra

Mẫu1,3,3,5 có x̄=3, R=4, Q₁=2, Q₃=4, IQR=2; s²=(4+0+0+4)/4=2, s=√2. Mẫu1,2,2,3,3,4,4,5,30 có Q₁=2, Q₃=4,5, IQR=2,5; ngưỡng[−1,75;8,25], nên30 ngoài ngưỡng. Đây là cờ cần kiểm, không chứng minh30 là dữ liệu sai. Giữ hồ sơ nguồn và nêu quy ước khi báo cáo.

Ghi nhớ

Khoảng biến thiên R=max−min; IQR=Q₃−Q₁ dựa quy ước tứ phân vị đã nêu.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trả lời ngắn

    Mẫu1,3,3,5 có khoảng biến thiên bao nhiêu?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Mẫu1,3,3,5 có phương sai chia n bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nếu s²=9cm² thì s bằng gì?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Cộng10 vào mọi giá trị làm phương sai tăng thêm10.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nhân mọi giá trị với2 thì phương sai như thế nào?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Q₁=2, Q₃=6. IQR bằng bao nhiêu?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Tính trung bình, R, Q₁, Q₃, IQR, s², s cho2,4,4,6theo quy ước chia n và chia nửa.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Mẫu1,2,2,3,3,4,4,5,30. Tính ngưỡng ngoại lệ và xử lí số30; không coi phát hiện là chứng minh lỗi.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay