Khoa học tự nhiên 9
Khoa học tự nhiênLớp 9Phần 12. Chương XI. Di truyền học Mendel. Cơ sở phân tử của hiện tượng di truyền

Bài 40. Dịch mã và mối quan hệ từ gene đến tính trạng

Mục tiêu bài học

  • Phân biệt dịch mã, codon, quan hệ gene–tính trạng.
  • Giải quyết tình huống: Cho bảng mã: AUG–Met, GCU–Ala, UUU–Phe, UAA–dừng. Đọc5′–AUG GCU UUU UAA–3′.

Bài giảng

Kiến thức và mối liên hệ

Dịch mã. ribosome đọc codon trên mRNA để tổng hợp chuỗi amino acid.

Codon. bộ ba nucleotide trên mRNA quy định amino acid hoặc tín hiệu dừng.

Quan hệ gene–tính trạng. gene ảnh hưởng protein/RNA chức năng qua đó ảnh hưởng tính trạng cùng môi trường.

Phân biệt: Codon dừng báo kết thúc, không mã hóa một amino acid trong chuỗi.

Phân tích tình huống

Cho bảng mã: AUG–Met, GCU–Ala, UUU–Phe, UAA–dừng. Đọc5′–AUG GCU UUU UAA–3′.

Cách giải: Chuỗi Met–Ala–Phe,3 amino acid; UAA là codon dừng không thêm amino acid. Bảng mã đã cho đủ dữ kiện.

Vì sao đột biến không đổi amino acid có thể không đổi tính trạng trong mô hình đơn giản?

Vận dụng: Tính thoái hóa mã di truyền cho nhiều codon cùng một amino acid; protein có thể không đổi. Tuy vậy không suy mọi biến đổi DNA đều vô hại, vì còn điều hòa và nối RNA.

Khái niệm chính

Dịch mã
ribosome đọc codon trên mRNA để tổng hợp chuỗi amino acid
Codon
bộ ba nucleotide trên mRNA quy định amino acid hoặc tín hiệu dừng
Quan hệ gene–tính trạng
gene ảnh hưởng protein/RNA chức năng qua đó ảnh hưởng tính trạng cùng môi trường

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Cho bảng mã: AUG–Met, GCU–Ala, UUU–Phe, UAA–dừng. Đọc5′–AUG GCU UUU UAA–3′.

    Xem lời giải

    Chuỗi Met–Ala–Phe,3 amino acid; UAA là codon dừng không thêm amino acid. Bảng mã đã cho đủ dữ kiện.

Ghi nhớ

Dịch mã: ribosome đọc codon trên mRNA để tổng hợp chuỗi amino acid. Codon: bộ ba nucleotide trên mRNA quy định amino acid hoặc tín hiệu dừng. Quan hệ gene–tính trạng: gene ảnh hưởng protein/RNA chức năng qua đó ảnh hưởng tính trạng cùng môi trường.

Dễ nhầm

  • Mọi codon kể cả bộ ba dừng đều tạo thêm một amino acid.

Bài tập

Đã đúng 0/5 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, dịch mã có đặc điểm nào?

  2. Câu 2Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong bài này, codon có đặc điểm nào?

  3. Câu 3Mức 1Ghép nối

    Ghép khái niệm với đặc điểm tương ứng.

    Chạm một ý bên trái rồi chạm ý tương ứng bên phải để ghép cặp.

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Mọi codon kể cả bộ ba dừng đều tạo thêm một amino acid.

  5. Câu 5Mức 2Điền vào chỗ trống

    Chọn thuật ngữ phù hợp: “gene ảnh hưởng protein/RNA chức năng qua đó ảnh hưởng tính trạng cùng môi trường” mô tả .

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Cho bảng mã: AUG–Met, GCU–Ala, UUU–Phe, UAA–dừng. Đọc5′–AUG GCU UUU UAA–3′.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Vì sao đột biến không đổi amino acid có thể không đổi tính trạng trong mô hình đơn giản?

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Một bạn khẳng định: “Mọi codon kể cả bộ ba dừng đều tạo thêm một amino acid.” Hãy bác bỏ bằng một lí do khoa học, chỉ ra một hệ quả của cách hiểu sai và viết lại kết luận đúng.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay