Toán 9
ToánLớp 9Chương 6. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

Bài 3. Luyện tập chung (trang 19)

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Hàm số y = ax² (a ≠ 0): Hàm số y=ax2y=ax^2 xác định với mọi x thực. Đồ thị là parabol đỉnh O, trục đối xứng Oy. a>0: mở lên, y≥0; a<0: mở xuống, y≤0.

Phương trình bậc hai một ẩn: Phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 với a≠0 có biệt thức Δ=b²−4ac. Nếu Δ>0 có hai nghiệm (−b±Δ)/(2a)(−b±\sqrtΔ)/(2a); Δ=0 có nghiệm kép −b/(2a); Δ<0 không có nghiệm thực.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    y=2x², tìm y khi x=−3.

    Xem lời giải

    y=2·(−3)²=18.

  2. Ví dụ 2

    Giải x²−5x+6=0.

    Xem lời giải

    Δ=25−24=1; x=(5±1)/2 nên x=2 hoặc3.

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trục đối xứng y=2x² là:

  2. Câu 2Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    x²+1=0 có bao nhiêu nghiệm thực?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Giá trị nhỏ nhất y=5x²?

  4. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Nghiệm dương của 2x²−18=0?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    (−2;8) thuộc y=2x².

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    x²−4x=0 có nghiệm0 và4.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Tìm giao điểm y=x² và y=4.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Giải 2x²−7x+3=0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay