Toán 9
ToánLớp 9Chương 6. Hàm số y = ax² (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

Bài 19. Phương trình bậc hai một ẩn

Mục tiêu bài học

  • Giải thích và vận dụng phương trình bậc hai một ẩn.
  • Trình bày lời giải có điều kiện, phép tính và kiểm tra kết quả.

Bài giảng

Hiểu bản chất

Phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 với a≠0 có biệt thức Δ=b²−4ac. Nếu Δ>0 có hai nghiệm (−b±Δ)/(2a)(−b±\sqrtΔ)/(2a); Δ=0 có nghiệm kép −b/(2a); Δ<0 không có nghiệm thực.

Quy trình giải và kiểm tra

Đưa phương trình về dạng chuẩn trước khi đọc hệ số. Với phương trình khuyết, có thể phân tích nhân tử hoặc lấy căn. Sau khi dùng công thức nghiệm, thay thử để phát hiện lỗi dấu.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Giải x²−5x+6=0.

    Xem lời giải

    Δ=25−24=1; x=(5±1)/2 nên x=2 hoặc3.

Ghi nhớ

Phương trình ax2+bx+c=0ax^2+bx+c=0 với a≠0 có biệt thức Δ=b²−4ac. Nếu Δ>0 có hai nghiệm (−b±Δ)/(2a)(−b±\sqrtΔ)/(2a); Δ=0 có nghiệm kép −b/(2a); Δ<0 không có nghiệm thực.

Dễ nhầm

  • b là cả hệ số có dấu, không phải trị tuyệt đối.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Biệt thức của x²−6x+5=0?

  2. Câu 2Mức 2Trả lời ngắn

    Nghiệm lớn của x²−6x+5=0?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Nghiệm kép của x²−8x+16=0?

  4. Câu 4Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    x²+1=0 có bao nhiêu nghiệm thực?

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Nghiệm dương của 2x²−18=0?

  6. Câu 6Mức 2Đúng / Sai

    x²−4x=0 có nghiệm0 và4.

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Giải 2x²−7x+3=0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Tìm m để x²−2x+m=0 có nghiệm kép.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay