Toán 9
ToánLớp 9Chương 2. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn

Bài 5. Bài tập cuối chương II

Mục tiêu bài học

  • Chọn phương pháp thích hợp và kiểm tra điều kiện trong lời giải tổng hợp.

Bài giảng

Lập bản đồ phương pháp

Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn: Phương trình tích A(x)B(x)=0A(x)B(x)=0 tương đương A(x)=0A(x)=0 hoặc B(x)=0B(x)=0. Với phương trình chứa ẩn ở mẫu, phải xác định mẫu khác 0 trước khi quy đồng.

Bất đẳng thức và tính chất: Nếu a<b thì a+c<b+c với mọi c. Nếu c>0 thì ac<bc; nếu c<0 thì ac>bc. Khi nhân hoặc chia với số âm phải đảo chiều.

Bất phương trình bậc nhất một ẩn: Bất phương trình ax+b>0 (hoặc ≥,<,≤) với a≠0 có tập nghiệm là một nửa trục số. Một số là nghiệm khi thay vào được bất đẳng thức đúng.

Tự kiểm tra

Gạch dữ kiện và yêu cầu; ghi công thức kèm điều kiện. Sau khi giải, thay nghiệm hoặc kiểm tra đơn vị và độ lớn. Với một câu chưa làm được, chỉ rõ bước vướng thay vì chép đáp số.

Ví dụ

  1. Ví dụ 1

    Giải (x−2)(3x+6)=0.

    Xem lời giải

    x−2=0 hoặc 3x+6=0 nên x=2 hoặc x=−2.

  2. Ví dụ 2

    Từ a<b suy ra −3a+2 so với −3b+2.

    Xem lời giải

    Nhân −3 đảo chiều: −3a>−3b; cộng 2 vẫn >.

  3. Ví dụ 3

    Giải −2x+6≥0.

    Xem lời giải

    −2x≥−6, chia −2 đảo chiều: x≤3. Thử x=0 cho 6≥0.

Ghi nhớ

Đối chiếu điều kiện trước khi kết luận; viết rõ lập luận ở mỗi bước.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 2Trả lời ngắn

    Nghiệm âm của (2x+8)(x−5)=0?

  2. Câu 2Mức 2Sắp xếp thứ tự

    Sắp xếp tăng dần.

    Sắp xếp các mục theo thứ tự đúng (kéo thả hoặc dùng nút mũi tên).

    1. 1−7
    2. 2−2
    3. 33
    4. 40
  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Có 100 nghìn, phí cố định 10 nghìn, mỗi vở 12 nghìn. Mua nhiều nhất mấy vở?

  4. Câu 4Mức 3Tự luận

    Giải (x²−1)/(x−1)=3.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  5. Câu 5Mức 3Tự luận

    Chứng minh x²+y²≥2xy.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  6. Câu 6Mức 3Tự luận

    Giải 2(x−3)≤5x+3.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Giải 1/(x−1)=2/(2x−2).

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 3Tự luận

    Biết 2<a<4, tìm khoảng chứa −3a+1.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  9. Câu 9Mức 3Tự luận

    Giải (x−1)/2−(x+1)/3>1.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  10. Câu 10Mức 2Trả lời ngắn

    Nghiệm dương của (x−3)(x+2)=0?

  11. Câu 11Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Nếu a<b thì:

  12. Câu 12Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tập nghiệm 3x−6>0 là: