Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 8. Tập hai · Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Bài tập cuối chương 7

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương 7 với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Ôn đường tổng quát/tham số, pháp tuyến/chỉ phương, vị trí tương đối, góc/khoảng cách, đường tròn/tiếp tuyến và ba conic. Giữ điều kiện pháp tuyến khác0, bán kính dương, a>b>0cho elip. Tiêu cự2 c khác c; parabol y²=2 px có tiêu điểm(p/2;0).

Làm và tự kiểm tra

Qua P(2;1), pháp tuyến(3; −2)cho3x−2y−4=0, chỉ phương(2;3). Tâm I(−1;2), R3cho(x+1)²+(y−2)²=9. Elip x²/36+y²/20=1 có c4, tiêu cự8; hypebol x²/16−y²/9=1 có c5; parabol y²=12 x có p6, F3. Mọi công thức được kiểm qua dấu/hệ số, không so hình vẽ để bỏ điều kiện.

Ghi nhớ

Ôn đường tổng quát/tham số, pháp tuyến/chỉ phương, vị trí tương đối, góc/khoảng cách, đường tròn/tiếp tuyến và ba conic.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Đường tròn dùng trong câu hỏi bán kính: (x+1)²+(y−2)²=9; hệ trục vuông góc, hai trục cùng đơn vị.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Pháp tuyến3x−2y−4=0?

  3. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    P(2;1)thay3x−2y−4cho giá trị?

  4. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Chỉ phương vuông góc n(3; −2)?

  5. Câu 4Mức 2Trả lời ngắn

    Khoảng cách từ(0;0)đến3x+4y−10=0?

  6. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tâm(x+1)²+(y−2)²=9?

  7. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    Bán kính đường tròn (x+1)²+(y−2)²=9 bằng bao nhiêu?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Elip x²/36+y²/20=1 có c bao nhiêu?

  9. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    Tiêu cự hypebol x²/16−y²/9=1?

  10. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tiêu điểm parabol y²=12x?

  11. Câu 10Mức 2Đúng / Sai

    Khoảng cách tâm đến đường bằng R bảo đảm đường tiếp xúc đường tròn.

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Lập đường qua P(2;1), pháp tuyến(3; −2), viết tham số và tính khoảng cách từ O đến đường.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 4Tự luận

    Đường tròn tâm I(−1;2), R3, điểm M(2;2). Lập tiếp tuyến và giải thích x=2 tiếp xúc, không dùng hệ số góc vô hạn.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay