Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 8. Tập hai · Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Bài 20. Vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. Góc và khoảng cách

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng vị trí tương đối giữa hai đường thẳng. góc và khoảng cách với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Hai đường a x+by+c=0 cắt nhau khi hệ hai phương trình có nghiệm duy nhất, định thức a₁b₂−a₂b₁≠0. Nếu pháp tuyến cùng phương, cần kiểm hằng số/điểm để phân biệt song song khác và trùng, không chia tỉ số có mẫu0. Góc giữa hai đường chọn trong[0°;90°], cos φ=|n₁·n₂|/(|n₁||n₂|). Vuông góc khi tích hai pháp tuyến0. Khoảng cách từ M(x₀; y₀)đến a x+by+c=0 là|ax₀+by₀+c|/√(a²+b²), với(a; b)≠0; không bỏ trị tuyệt đối hoặc bình phương mẫu.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ M(1;2), d:3x+4y−6=0 có khoảng cách|3+8−6|/5=1. Hai đường x−y=0, x+y−4=0 cắt tại(2;2), pháp tuyến(1; −1), (1;1)vuông góc nên góc90°. Đường2x−y+1=0 trùng4x−2y+2=0, song song khác4x−2y−3=0. Với các đường đứng x=1, x=3, khoảng cách2, cũng xử lí được dù hệ số y=0.

Ghi nhớ

Hai đường a x+by+c=0 cắt nhau khi hệ hai phương trình có nghiệm duy nhất, định thức a₁b₂−a₂b₁≠0.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Hai pháp tuyến có tích vô hướng0 thì góc hai đường là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Khoảng cách từ(1;2)đến3x+4y−6=0 là bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Khoảng cách giữa hai đường x=1 và x=3bao nhiêu?

  4. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    2x−y+1=0 và4x−2y+2=0 có vị trí nào?

  5. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Khoảng cách từ điểm đến đường có thể âm nếu tửax₀+by₀+c âm.

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Giao điểm x−y=0, x+y=4 là gì?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Tìm khoảng cách từ M(1;2)đến3x+4y−6=0 và chân đường vuông góc H; kiểm H thuộc đường.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    So d₁: x=1, d₂:2x−2=0, d₃: x=3 về vị trí và khoảng cách; giải thích tránh tỉ số0/0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay