Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 8. Tập hai · Chương VII. Phương pháp tọa độ trong mặt phẳng

Bài 21. Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng đường tròn trong mặt phẳng tọa độ với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Đường tròn tâm I(a; b), bán kính R>0 có(x−a)²+(y−b)²=R². Dạng x²+y²−2ax−2by+c=0 là đường tròn không suy biến khi a²+b²−c>0; tâm(a; b), bán kính căn biểu thức đó. Nếu bằng0 chỉ là một điểm, nếu âm không điểm thực. Tiếp tuyến tại M thuộc đường tròn vuông góc IM nên nhận IM làm pháp tuyến: (x_M−a)(x−x_M)+(y_M−b)(y−y_M)=0. So khoảng cách tâm tới đường với R cho0/1/2giao điểm theo d>R, d=R, d<R.

Làm và tự kiểm tra

Tâm I(2; −1), R=5cho(x−2)²+(y+1)²=25, hay x²+y²−4x+2y−20=0. M(5;3)thuộc vì3²+4²=25; tiếp tuyến3(x−5)+4(y−3)=0⇔3x+4y−27=0. Kiểm khoảng cách tâm tới tiếp tuyến|6−4−27|/5=5. Không lập tiếp tuyến theo công thức điểm nếu M không thuộc đường tròn.

Ghi nhớ

Đường tròn tâm I(a; b), bán kính R>0 có(x−a)²+(y−b)²=R².

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    Tâm của(x−2)²+(y+1)²=25 là gì?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    Bán kính của(x−2)²+(y+1)²=25bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    x²+y²−4x+2y+6=0 là gì?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Tiếp tuyến tại M thuộc đường tròn có pháp tuyến IM.

  5. Câu 5Mức 2Trả lời ngắn

    Tâm I đến đường d cách3, R=3. Số giao điểm?

  6. Câu 6Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Đường d cách tâm4, còn R=3 thì thế nào?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Với I(2; −1), R=5, M(5;3), kiểm thuộc đường và lập tiếp tuyến tại M, bằng cả cách pháp tuyến và kiểm khoảng cách.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Hoàn thành bình phương x²+y²+6x−8y+16=0 và xét giao với x=0.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay