Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 7. Tập hai · Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Bài tập cuối chương 6

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng bài tập cuối chương 6 với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Ôn miền hàm, gán đầu ra, đồ thị/đỉnh bậc hai, bảng dấu và phương trình căn. Mỗi biến đổi cần điều kiện; nghiệm bậc hai sau bình phương chưa chắc nghiệm gốc. Mục tiêu cực trị phải xét miền đã cho, biên nghiêm không tự lấy.

Làm và tự kiểm tra

P(x)=−x²+4x+5=9−(x−2)²: max9 tại2, nghiệm−1 và5, không âm trên[−1;5]. Phương trình√(x+6)=x cho x≥0, sau bình phương x²−x−6=0⇒3, −2; chỉ3. f(x)=√(x−1)/(x−4)có D=[1; +∞){4}.

Ghi nhớ

Ôn miền hàm, gán đầu ra, đồ thị/đỉnh bậc hai, bảng dấu và phương trình căn.

Bài tập

Đã đúng 0/10 câu

  1. Đọc ngữ liệu

    Hàm dùng trong câu hỏi hoành độ đỉnh: f(x)=−x²+4x+5, x∈R.

  2. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    D của f=√(x−1)/(x−4)?

  3. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    −x²+4x+5 đạt max trên R bao nhiêu?

  4. Câu 3Mức 2Trả lời ngắn

    Hoành độ đỉnh của đồ thị f(x)=−x²+4x+5 bằng bao nhiêu?

  5. Câu 4Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    −x²+4x+5≥0 có tập nghiệm?

  6. Câu 5Mức 2Đúng / Sai

    Hai đầu vào khác nhau có thể cho cùng một đầu ra trong hàm số.

  7. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    √(x+6)=x có nghiệm duy nhất x?

  8. Câu 7Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Phủ định f(x)>0 với mọi x là gì?

  9. Câu 8Mức 2Trả lời ngắn

    f(x)=2x²−3x+1, tại x=2 bằng?

  10. Câu 9Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    x²−4<0 cho nghiệm nào?

  11. Câu 10Mức 2Đúng / Sai

    √f=√g chỉ cần bình phương f=g, không cần không âm.

  12. Câu 11Mức 3Tự luận

    Giải√(x+6)=x và giải√(x²−4)=√(3x), nêu điều kiện/kiểm hai bài.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  13. Câu 12Mức 4Tự luận

    Tìm m để x²−4x+m≥0 mọi x, phân biệt>0 và chỉ ra điểm biên.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay