Toán 10 · Kết nối tri thức với cuộc sống · Tập một và tập hai
ToánLớp 10Phần 7. Tập hai · Chương VI. Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Bài 18. Phương trình quy về phương trình bậc hai

Mục tiêu bài học

  • Hiểu và vận dụng phương trình quy về phương trình bậc hai với điều kiện xác định rõ.
  • Giải thích lời giải, đối chiếu điều kiện và đánh giá giới hạn của kết quả.

Bài giảng

Hiểu cách hoạt động

Phương trình chứa căn cần điều kiện và phép biến đổi tương đương. √f(x)=√g(x)⇔f(x)=g(x)≥0; √f(x)=g(x)⇔f(x)=g(x)² và g(x)≥0. Bình phương không kèm dấu vế phải có thể sinh nghiệm ngoại lai. Giải bậc hai, chọn nghiệm thỏa điều kiện và thay lại phương trình gốc; không kết luận từ bảng máy bỏ điều kiện. Dưới căn được bằng0, vế phải phải không âm khi bằng căn; đừng loại nghiệm biên0 không có lí do.

Làm và tự kiểm tra

Ví dụ√(2x+3)=x: miền căn x≥−3/2, vế phải x≥0. Bình phương x²−2x−3=0⇒x=3 hoặc−1. x=3cho√9=3, −1cho√1=1≠−1 nên chỉ3. Ví dụ√(x²−x−2)=√(2x+2): bình phương x²−3x−4=0⇒x=4 hoặc−1; cả hai làm2x+2≥0 nên đều thỏa, −1 làm cả căn0.

Ghi nhớ

Phương trình chứa căn cần điều kiện và phép biến đổi tương đương.

Bài tập

Đã đúng 0/6 câu

  1. Câu 1Mức 1Trắc nghiệm 1 đáp án

    √f(x)=g(x)tương đương điều kiện nào?

  2. Câu 2Mức 1Trả lời ngắn

    √(x+1)=2 có nghiệm x bằng bao nhiêu?

  3. Câu 3Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    √x=−2 có nghiệm thực nào?

  4. Câu 4Mức 2Đúng / Sai

    Sau bình phương, cần kiểm nghiệm với điều kiện/phương trình gốc.

  5. Câu 5Mức 2Trắc nghiệm 1 đáp án

    Trong√(2x+3)=x, nghiệm−1 của phương trình sau bình phương bị loại vì gì?

  6. Câu 6Mức 2Trả lời ngắn

    √(x²−x−2)=√(2x+2)có bao nhiêu nghiệm thực?

  7. Câu 7Mức 3Tự luận

    Giải√(2x+3)=x với đầy đủ điều kiện, phương trình bậc hai và kiểm nghiệm.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay

  8. Câu 8Mức 4Tự luận

    Giải√(x²−x−2)=√(2x+2), chứng minh nghiệm biên−1 không bị loại.

    0 từ

    0/10 ảnh

    Có thể chụp nhiều trang. Ảnh được lưu cùng bài làm và giáo viên sẽ chấm trên ảnh.

    Vẽ bài làm

    Ảnh bài làm

    Cuộn chuột hoặc chụm hai ngón để phóng to · kéo để di chuyển · phím R để xoay