Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1081
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ vật trong tranh.

Đáp án: leaf / a leaf

Tranh vẽ chiếc lá – leaf. Đánh vần: l – e – a – f.

#1082
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào là tên người, phải viết hoa?

  • A.lake
  • B.Lucy
  • C.leaf
  • D.lemons

Lucy là tên một bạn gái nên viết hoa chữ L. lake, leaf, lemons là tên sự vật, viết thường.

#1083
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.chiếc lá
  • B.những quả chanh
  • C.cái hồ

Look at the lemons. – Nhìn những quả chanh kìa.

#1084
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái hồ
  • B.những quả chanh
  • C.xe buýt

Look at the lake. – Nhìn cái hồ kìa.

#1085
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ L in hoa?

  • A.I
  • B.L
  • C.T
  • D.l

L hoa có một nét thẳng và một nét ngang ở dưới sang phải. T có nét ngang ở trên; l là chữ thường; I là chữ i hoa.

#1086
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: La, la, la – a little green (1)lake/leaf/lemons!

Đáp án: (1) leaf

Thứ nhỏ màu xanh là chiếc lá: a little green leaf.

#1087
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.chiếc lá
  • B.cái hồ
  • C.những quả chanh

Look at the leaf. – âm “ii” dài và âm cuối /f/. Chọn tranh chiếc lá.

#1088
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

  • a)Em nghe thấy từ lake.Đ
  • b)Em nghe thấy từ leaf.S
  • c)Em nghe thấy từ lemons.Đ

Câu em nghe: Lemons at the lake. – có lemons và lake, không có leaf.

#1089
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào cao và không có chấm?

  • A.i
  • B.l
  • C.j

Chữ l thường là một nét thẳng cao, không có chấm. i và j có chấm.

#1090
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuGhép nối

Nối câu với nghĩa tiếng Việt.

  • Look at the lake. → Nhìn cái hồ kìa.
  • Look at the leaf. → Nhìn chiếc lá kìa.
  • Look at the lemons. → Nhìn những quả chanh kìa.

lake – cái hồ; leaf – chiếc lá; lemons – những quả chanh.

#1091
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

những quả chanh

(1)l/iemons

ổ khoá

(2)l/iock

Đáp án: (1) l; (2) l

Cả hai từ bắt đầu bằng âm /l/: lemons (những quả chanh), lock (ổ khoá).

#1092
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

cái hồ

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ nơi trong tranh.

  1. l
  2. a
  3. k
  4. e

Tranh là cái hồ – lake: l – a – k – e.

#1093
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng người được nói đến.

  • A.bạn gái đang chạy
  • B.bạn trai đang chạy

Look at him. – him dùng cho bạn trai. Chọn tranh bạn trai.

#1094
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng người được nói đến.

  • A.bạn gái đang chạy
  • B.bạn trai đang chạy

Look at her. – her dùng cho bạn gái. Chọn tranh bạn gái.

#1095
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Look at the lemons. nghĩa là gì?

  • A.Nhìn những quả chanh kìa.
  • B.Mình thích chanh.
  • C.Có bao nhiêu quả chanh?

Look at the … = Nhìn … kìa; lemons = những quả chanh.

#1096
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

bạn gái

Look at (1)him/her.

Đáp án: (1) her

Tranh là một bạn gái nên dùng her: Look at her.

#1097
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. Look
  2. at
  3. the
  4. lake.

Look at the lake. – Nhìn cái hồ kìa.

#1098
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Em muốn bạn nhìn Nam (bạn trai). Em nói:

  • A.Look at her.
  • B.Look at him.
  • C.Look at the Nam.

Nam là bạn trai → him: Look at him. (Trước tên người không dùng the.)

#1099
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “Look at the leaf.” Câu nói có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Tranh vẽ chiếc lá – leaf, nên Look at the leaf. là Đúng.

#1100
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối câu với tranh phù hợp.

  • Look at the lake. → cái hồ
  • Look at the lemons. → những quả chanh
  • Look at him. → bạn trai đang chạy

lake – cái hồ; lemons – những quả chanh; him – bạn trai.