Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1041
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Viết câu tiếng Anh: “Đó là một con chuột.”

Đáp án: That's a mouse. / That’s a mouse. / That is a mouse. / That's a mouse / That’s a mouse / That is a mouse

Đó là một = That's a, con chuột = mouse. Câu đúng: That's a mouse.

#1042
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe Nam nói ở vườn thú rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Nam thấy một con khỉ.Đ
  • b)Nam thấy một con ngựa.S
  • c)Nam nói về mẹ của mình.Đ

Nam nói: That's a monkey. And that's my mother. – có con khỉ và mẹ của Nam; không có con ngựa.

#1043
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.xe tải
  • B.xe buýt
  • C.ô tô

Em nghe bus – xe buýt. Chọn tranh xe buýt (dài, nhiều cửa sổ).

#1044
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.mặt trời
  • B.xe buýt
  • C.quả bóng

Em nghe sun /sʌn/ – mặt trời. Chọn tranh mặt trời.

#1045
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.bus
  • B.truck
  • C.car

Tranh vẽ xe tải có thùng chở hàng. Xe tải là truck /trʌk/.

#1046
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • bus → xe buýt
  • sun → mặt trời
  • truck → xe tải
  • running → bạn trai đang chạy

bus – xe buýt; sun – mặt trời; truck – xe tải; running – đang chạy.

#1047
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe truck (xe tải), nhưng tranh vẽ xe buýt (bus). Vậy là Sai.

#1048
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bạn gái, cô bé
  • B.bạn gái đang chạy
  • C.mặt trời

Em nghe running – đang chạy. Chọn tranh bạn gái đang chạy (không phải bạn gái đứng vẫy tay).

#1049
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ có chữ u.

  • A.sun
  • B.bell
  • C.bus
  • D.truck
  • E.pot

sun, bus, truck có chữ u (âm /ʌ/). bell có chữ e, pot có chữ o.

#1050
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

mặt trời

Điền chữ cái còn thiếu: s(1)a/u/on

Đáp án: (1) u

Tranh là mặt trời – sun: s – u – n.

#1051
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ xe trong tranh.

Đáp án: bus / a bus

Tranh vẽ xe buýt – bus. Đánh vần: b – u – s.

#1052
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ nào có âm /ʌ/ giống bus?

  • A.cup
  • B.cake
  • C.bike
  • D.pen

cup /kʌp/ có âm /ʌ/ như bus /bʌs/ (đọc như “ă”). cake có /eɪ/, bike có /aɪ/, pen có /e/.

#1053
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.xe buýt
  • B.xe tải
  • C.mặt trời

Look at the bus. – Nhìn chiếc xe buýt kìa.

#1054
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.hai bạn đứng vẫy tay chào
  • B.bạn trai đang chạy
  • C.xe đạp

Ba is running. – Ba đang chạy. Chọn tranh bạn trai đang chạy.

#1055
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ u thường?

  • A.n
  • B.u
  • C.v
  • D.U

Chữ u thường hở ở trên và có nét thẳng ngắn bên phải. n hở ở dưới; v nhọn ở đáy; U là chữ in hoa.

#1056
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: Run, run – run in the (1)bus/sun/truck!

Đáp án: (1) sun

Chạy dưới nắng – run in the sun.

#1057
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.xe buýt
  • B.ô tô
  • C.xe tải

Look at the truck. – Nhìn chiếc xe tải kìa. Xe tải có thùng chở hàng.

#1058
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

  • a)Em nghe thấy từ sun.Đ
  • b)Em nghe thấy từ bus.Đ
  • c)Em nghe thấy từ truck.S

Câu em nghe: The sun and the bus. – có sun và bus, không có truck.

#1059
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuGhép nối

Nối câu với nghĩa tiếng Việt.

  • Look at the bus. → Nhìn chiếc xe buýt kìa.
  • Ba is running. → Ba đang chạy.
  • Look at the sun. → Nhìn mặt trời kìa.

Look at the … = Nhìn … kìa; is running = đang chạy.

#1060
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào hở ở phía trên?

  • A.n
  • B.u
  • C.o

Chữ u hở ở trên (như cái cốc). n hở ở dưới; o là vòng kín.