Viết câu tiếng Anh: “Đó là một con chuột.”
Đáp án: That's a mouse. / That’s a mouse. / That is a mouse. / That's a mouse / That’s a mouse / That is a mouse
Đó là một = That's a, con chuột = mouse. Câu đúng: That's a mouse.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Viết câu tiếng Anh: “Đó là một con chuột.”
Đáp án: That's a mouse. / That’s a mouse. / That is a mouse. / That's a mouse / That’s a mouse / That is a mouse
Đó là một = That's a, con chuột = mouse. Câu đúng: That's a mouse.
Nghe Nam nói ở vườn thú rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Nam nói: That's a monkey. And that's my mother. – có con khỉ và mẹ của Nam; không có con ngựa.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe bus – xe buýt. Chọn tranh xe buýt (dài, nhiều cửa sổ).
Nghe và chọn tranh đúng.


Em nghe sun /sʌn/ – mặt trời. Chọn tranh mặt trời.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ xe tải có thùng chở hàng. Xe tải là truck /trʌk/.
Nối từ với tranh đúng.



bus – xe buýt; sun – mặt trời; truck – xe tải; running – đang chạy.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe truck (xe tải), nhưng tranh vẽ xe buýt (bus). Vậy là Sai.
Nghe và chọn tranh đúng.


Em nghe running – đang chạy. Chọn tranh bạn gái đang chạy (không phải bạn gái đứng vẫy tay).
Chọn tất cả các từ có chữ u.
sun, bus, truck có chữ u (âm /ʌ/). bell có chữ e, pot có chữ o.
Điền chữ cái còn thiếu: s(1)a/u/on
Đáp án: (1) u
Tranh là mặt trời – sun: s – u – n.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ xe trong tranh.

Đáp án: bus / a bus
Tranh vẽ xe buýt – bus. Đánh vần: b – u – s.
Từ nào có âm /ʌ/ giống bus?
cup /kʌp/ có âm /ʌ/ như bus /bʌs/ (đọc như “ă”). cake có /eɪ/, bike có /aɪ/, pen có /e/.
Nghe và chọn tranh đúng.


Look at the bus. – Nhìn chiếc xe buýt kìa.
Nghe và chọn tranh đúng.



Ba is running. – Ba đang chạy. Chọn tranh bạn trai đang chạy.
Chữ nào là chữ u thường?
Chữ u thường hở ở trên và có nét thẳng ngắn bên phải. n hở ở dưới; v nhọn ở đáy; U là chữ in hoa.
Hoàn thành câu chant: Run, run – run in the (1)bus/sun/truck!
Đáp án: (1) sun
Chạy dưới nắng – run in the sun.
Nghe và chọn tranh đúng.



Look at the truck. – Nhìn chiếc xe tải kìa. Xe tải có thùng chở hàng.
Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu em nghe: The sun and the bus. – có sun và bus, không có truck.
Nối câu với nghĩa tiếng Việt.
Look at the … = Nhìn … kìa; is running = đang chạy.
Chữ nào hở ở phía trên?
Chữ u hở ở trên (như cái cốc). n hở ở dưới; o là vòng kín.