Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1061
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

xe buýt

b(1)u/as

cái cặp

b(2)u/ag

Đáp án: (1) u; (2) a

Xe buýt – bus (âm /ʌ/ như “ă”); cái cặp – bag (âm /æ/, há miệng rộng).

#1062
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

xe tải

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ xe trong tranh.

  1. t
  2. r
  3. u
  4. c
  5. k

Tranh là xe tải – truck: t – r – u – c – k.

#1063
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bạn gái đang chạy
  • B.bạn trai đang chạy

He's running. – he là bạn trai. Chọn tranh bạn trai đang chạy.

#1064
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bạn gái đang chạy
  • B.bạn trai đang chạy

She's running. – she là bạn gái. Chọn tranh bạn gái đang chạy.

#1065
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

He's running. nghĩa là gì?

  • A.Bạn ấy (trai) đang chạy.
  • B.Bạn ấy (gái) đang chạy.
  • C.Mình đang chạy.

He = bạn trai/cậu ấy; running = đang chạy.

#1066
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

bạn gái đang chạy

(1)He's/She's running.

Đáp án: (1) She's / She’s / She is

Tranh là bạn gái nên dùng She's: She's running.

#1067
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành hai câu đúng.

  1. Look
  2. at
  3. Nam.
  4. He's
  5. running.

Look at Nam. He's running. – Nhìn Nam kìa. Cậu ấy đang chạy.

#1068
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Mai là bạn gái. Mai đang chạy. Em nói:

  • A.He's running.
  • B.She's running.
  • C.I'm running.

Mai là bạn gái → dùng She: She's running.

#1069
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Bạn nhỏ nói: “She's running.” Câu nói có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Tranh vẽ một bạn trai đang chạy, nên phải nói He's running. → Sai.

#1070
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối tên bạn với câu đúng.

  • Nam (bạn trai) đang chạy. → He's running.
  • Lan (bạn gái) đang chạy. → She's running.
  • Em đang chạy. → I'm running.

Bạn trai → He's; bạn gái → She's; chính mình → I'm.

#1071
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Viết câu tiếng Anh: “Bạn ấy (bạn gái) đang chạy.”

Đáp án: She's running. / She’s running. / She is running. / She's running / She’s running / She is running

Bạn gái = She, đang chạy = is running → She's running.

#1072
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Nam đang chạy.Đ
  • b)Nam là bạn gái.S
  • c)Bạn nhỏ nhìn thấy xe buýt.Đ

Em nghe: Look at Nam. He's running. Look at the bus! – Nam đang chạy (Đúng); dùng He nên Nam là bạn trai (Sai); có nói Look at the bus (Đúng).

#1073
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.những quả chanh
  • B.chiếc lá
  • C.cái hồ

Em nghe leaf /liːf/ – chiếc lá. Chọn tranh chiếc lá.

#1074
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái hồ
  • B.chiếc lá
  • C.khu vườn

Em nghe lake /leɪk/ – cái hồ. Chọn tranh mặt hồ.

#1075
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.leaf
  • B.lemons
  • C.lake

Tranh vẽ ba quả chanh vàng – lemons (những quả chanh).

#1076
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • lake → cái hồ
  • leaf → chiếc lá
  • lemons → những quả chanh

lake – cái hồ; leaf – chiếc lá; lemons – những quả chanh.

#1077
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe lake (cái hồ), nhưng tranh vẽ chiếc lá (leaf). Vậy là Sai.

#1078
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.những quả chanh
  • B.quả xoài
  • C.quả táo

Em nghe lemons – những quả chanh. mango là xoài, apple là táo. Chọn tranh những quả chanh.

#1079
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ l.

  • A.leaf
  • B.lock
  • C.milk
  • D.lake
  • E.bell

leaf, lock, lake bắt đầu bằng chữ l. milk và bell có chữ l nhưng không ở đầu từ.

#1080
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

chiếc lá

Điền chữ cái còn thiếu: (1)l/i/teaf

Đáp án: (1) l

Tranh là chiếc lá – leaf, bắt đầu bằng âm /l/, viết chữ l.