Viết câu tiếng Anh: “Nhìn những quả chanh kìa.”
Đáp án: Look at the lemons. / Look at the lemons
Nhìn … kìa = Look at the …, những quả chanh = lemons → Look at the lemons.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Viết câu tiếng Anh: “Nhìn những quả chanh kìa.”
Đáp án: Look at the lemons. / Look at the lemons
Nhìn … kìa = Look at the …, những quả chanh = lemons → Look at the lemons.
Nghe Mai nói rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Mai nói: Look at the lake. Look at Lucy. She's running. – có cái hồ (Đúng); Lucy là bạn gái (Sai); Lucy đang chạy (Đúng).
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe noodles – mì (món sợi). Chọn tranh bát mì.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe bananas – những quả chuối. Chọn tranh nải chuối.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ bát các loại hạt (lạc, điều, hạnh nhân) – nuts.
Nối từ với tranh đúng.



noodles – mì; nuts – các loại hạt; bananas – những quả chuối.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Em nghe nuts (các loại hạt), nhưng tranh vẽ bát mì (noodles). Vậy là Sai.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe nuts – một tiếng, âm /ʌ/ (“nắt-s”). noodles có âm “uu” dài. Chọn tranh các loại hạt.
Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ n.
nuts, noodles, Nick bắt đầu bằng chữ n. bananas có chữ n ở giữa nhưng bắt đầu bằng chữ b; mango bắt đầu bằng m.

Điền chữ cái còn thiếu: (1)m/n/hoodles
Đáp án: (1) n
Tranh là bát mì – noodles, bắt đầu bằng âm /n/, viết chữ n.
Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ món ăn trong tranh.

Đáp án: noodles
Tranh vẽ bát mì – noodles. Đánh vần: n – o – o – d – l – e – s (hai chữ o).
Đâu là trái cây?



Chuối (bananas) là trái cây. nuts là các loại hạt; noodles là món mì.
Nghe và chọn tranh đúng.



I like noodles. – Mình thích mì.
Nghe và chọn tranh đúng.



He's having bananas. – Cậu ấy đang ăn chuối.
Chữ nào là chữ n thường?
Chữ n thường có một vòng cầu và nét đầu ngắn. m có hai cầu; u hở ở trên; h có nét đầu cao.
Hoàn thành câu chant: Nick, Nick – (1)noodles/nuts/bananas, crunch, crunch!
Đáp án: (1) nuts
Đồ ăn kêu crunch, crunch (giòn rộp) là các loại hạt – nuts.
Nghe và chọn tranh đúng.



She's having nuts. – Cô ấy đang ăn hạt.
Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.
Câu em nghe: Noodles and bananas. – có noodles và bananas, không có nuts.
Nối câu với nghĩa tiếng Việt.
I like = mình thích; He's having = cậu ấy đang ăn; I have = mình có.
Từ nào bắt đầu bằng âm /n/, không phải /m/?
nuts bắt đầu bằng /n/ (môi mở). mouse và mango bắt đầu bằng /m/ (ngậm môi).