Điền n hoặc m:

(1)n/muts

(2)n/milk
Đáp án: (1) n; (2) m
Các loại hạt – nuts (âm /n/); sữa – milk (âm /m/).
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Điền n hoặc m:

(1)n/muts

(2)n/milk
Đáp án: (1) n; (2) m
Các loại hạt – nuts (âm /n/); sữa – milk (âm /m/).

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ đồ ăn trong tranh.
Tranh là các loại hạt – nuts: n – u – t – s.
Nghe và chọn tranh đúng.



She's having noodles. – Cô ấy đang ăn mì.
Nghe và chọn tranh đúng.



He's having nuts. – Cậu ấy đang ăn hạt.
She's having bananas. nghĩa là gì?
She's = cô ấy (bạn gái); having = đang ăn; bananas = chuối.
Nick là bạn trai. Nick đang ăn khoai tây chiên: (1)He's/She's having chips.
Đáp án: (1) He's / He’s / He is
Nick là bạn trai → He's: He's having chips.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
She's having noodles. – Cô ấy đang ăn mì.
Nối câu với tranh món ăn.



nuts – hạt; bananas – chuối; chips – khoai tây chiên.
Câu nào viết đúng?
Thứ tự đúng: He's + having + món ăn. Không được bỏ 's.
Lan là bạn gái, Lan đang ăn mì. Bạn Minh nói: “He's having noodles.” Minh nói đúng hay sai?
Đáp án: Sai
Lan là bạn gái nên phải nói She's having noodles. → Sai.
Viết câu tiếng Anh: “Cậu ấy đang ăn hạt.”
Đáp án: He's having nuts. / He’s having nuts. / He is having nuts. / He's having nuts / He’s having nuts / He is having nuts
Cậu ấy = He, đang ăn = is having, hạt = nuts → He's having nuts.
Nghe Mai kể ở căng-tin rồi chọn Đúng hoặc Sai.
Mai nói: Nick is having noodles. Lucy is having bananas. – Nick ăn mì (Đúng); Lucy ăn chuối chứ không phải hạt (Sai, Đúng).
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe tiger /ˈtaɪɡə/ – con hổ. Chọn tranh con hổ.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe top /tɒp/ – con quay. Chú ý pot (cái nồi) có chữ cái đảo ngược! Chọn tranh con quay.
Nhìn tranh và chọn từ đúng.

Tranh vẽ con rùa có mai. Con rùa là turtle /ˈtɜːtl/.
Nối từ với tranh đúng.




teddy bear – gấu bông; tiger – con hổ; top – con quay; turtle – con rùa.
Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng
Em nghe teddy bear (gấu bông) và tranh vẽ đúng chú gấu bông. Vậy là Đúng.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe turtle – “thơ-tồ”, có âm “ơ” dài. tiger có âm “ai”. Chọn tranh con rùa.
Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ t.
top, tiger, turtle bắt đầu bằng chữ t. pot có chữ t ở cuối; duck bắt đầu bằng d.

Điền chữ cái còn thiếu: (1)t/f/liger
Đáp án: (1) t
Tranh là con hổ – tiger, bắt đầu bằng âm /t/, viết chữ t.