Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1161
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Viết câu tiếng Anh: “Mình nhìn thấy một con quay.”

Đáp án: I can see a top. / I can see a top

Mình nhìn thấy = I can see, một con quay = a top → I can see a top.

#1162
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe Nam nói trong cửa hàng đồ chơi rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Nam nhìn thấy một con rùa.Đ
  • b)Nam nhìn thấy một con hổ.S
  • c)Nam nhìn thấy một con gấu bông.Đ

Nam nói: I can see a turtle. I can see a teddy bear. – có rùa và gấu bông, không có hổ.

#1163
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bàn chân
  • B.bàn tay
  • C.khuôn mặt

Em nghe foot /fʊt/ – bàn chân. Chọn tranh bàn chân.

#1164
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.mẹ
  • B.bố
  • C.bạn gái, cô bé

Em nghe father – bố. Chọn tranh người bố.

#1165
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.foot
  • B.football
  • C.face

Tranh vẽ quả bóng đá đen trắng trên sân cỏ – football (foot + ball). foot là bàn chân, face là khuôn mặt.

#1166
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • face → khuôn mặt
  • father → bố
  • foot → bàn chân
  • football → quả bóng đá

face – khuôn mặt; father – bố; foot – bàn chân; football – quả bóng đá.

#1167
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe foot (bàn chân), nhưng tranh vẽ khuôn mặt (face). Vậy là Sai.

#1168
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.khuôn mặt
  • B.bàn chân
  • C.cái đầu

Em nghe face – “phêis”, khuôn mặt. foot là bàn chân; head là cái đầu. Chọn tranh khuôn mặt.

#1169
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ f.

  • A.face
  • B.father
  • C.mother
  • D.foot
  • E.head

face, father, foot bắt đầu bằng chữ f. mother bắt đầu bằng m, head bắt đầu bằng h.

#1170
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

bàn chân

Điền chữ cái còn thiếu: (1)f/t/poot

Đáp án: (1) f

Tranh là bàn chân – foot, bắt đầu bằng âm /f/, viết chữ f.

#1171
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ bộ phận cơ thể trong tranh.

Đáp án: foot / a foot

Tranh vẽ bàn chân – foot. Đánh vần: f – o – o – t.

#1172
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Từ football được ghép từ hai từ nào?

  • A.foot + ball
  • B.face + ball
  • C.four + ball

foot (bàn chân) + ball (quả bóng) = football – quả bóng đá bằng chân.

#1173
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bàn tay
  • B.bàn chân
  • C.quả bóng đá

It's a foot. – Đó là một bàn chân.

#1174
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bố
  • B.mẹ
  • C.con gấu bông

That's my father. – Đó là bố của mình.

#1175
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ F in hoa?

  • A.E
  • B.F
  • C.T
  • D.f

F hoa có nét ngang ở trên và ở giữa, không có nét ngang dưới. E có ba nét ngang; T chỉ có nét ngang trên; f là chữ thường.

#1176
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: F, f – football – (1)kick/smile/clap, kick, kick!

Đáp án: (1) kick

Với quả bóng đá ta sút: football – kick, kick, kick!

#1177
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuGhép nối

Nối từ với động tác trong bài chant.

  • football → kick
  • face → smile
  • father → clap

Bóng đá – sút (kick); khuôn mặt – cười (smile); bố – vỗ tay (clap).

#1178
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

  • a)Em nghe thấy từ father.Đ
  • b)Em nghe thấy từ face.S
  • c)Em nghe thấy từ football.Đ

Câu em nghe: My father and a football. – có father và football, không có face.

#1179
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.khuôn mặt
  • B.bàn chân
  • C.tóc

It's a face. – Đó là một khuôn mặt.

#1180
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ f thường khác chữ t thường ở điểm nào?

  • A.f có móc ở trên, t có móc ở dưới
  • B.f có chấm ở trên
  • C.f không có nét ngang

Cả hai đều có nét ngang, nhưng f có móc cong ở trên, còn t có móc nhỏ ở dưới.