Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1201
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrả lời ngắn

Nhìn tranh, viết từ tiếng Anh chỉ đồ uống trong tranh.

Đáp án: water

Tranh vẽ cốc nước – water. Đánh vần: w – a – t – e – r.

#1202
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Ta uống thứ gì?

  • A.cửa sổ
  • B.nước
  • C.đang rửa

Ta uống water (nước). Cửa sổ (window) và rửa (washing) không uống được.

#1203
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.sáu cửa sổ
  • B.tám cửa sổ
  • C.mười cửa sổ

Câu trả lời là Six – sáu. Chọn tranh có 6 cửa sổ.

#1204
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bảy cái bút
  • B.tám cái bút
  • C.sáu cái bút

Câu trả lời là Eight – tám. Chọn tranh có 8 cái bút.

#1205
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Nhận biếtGhép nối

Nối số với từ tiếng Anh.

  • 6 → six
  • 7 → seven
  • 8 → eight
  • 9 → nine
  • 10 → ten

6 – six, 7 – seven, 8 – eight, 9 – nine, 10 – ten.

#1206
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrả lời ngắn

Đếm số cuốn sách trong tranh rồi viết số bằng tiếng Anh.

Đáp án: seven / 7

Đếm: one, two, three, four, five, six, seven – có 7 cuốn sách. Số 7 là seven.

#1207
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Hoàn thành câu chant: Water, water – (1)wipe/splash/wash, splash, splash!

Đáp án: (1) splash

Nước bắn tung toé – splash: Water, water – splash, splash, splash!

#1208
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn số đúng.

  • A.7
  • B.9
  • C.10

Em nghe nine /naɪn/ – số 9. seven là 7, ten là 10.

#1209
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các số từ bé đến lớn.

  1. six
  2. seven
  3. eight
  4. nine
  5. ten

six (6) – seven (7) – eight (8) – nine (9) – ten (10).

#1210
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Chữ nào là chữ W in hoa?

  • A.M
  • B.V
  • C.W
  • D.N

W hoa giống hai chữ V đứng cạnh nhau. M là W lộn ngược; V chỉ có hai nét; N có ba nét.

#1211
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Viết số còn thiếu bằng tiếng Anh: six, seven, (1), nine, (2)

Đáp án: (1) eight; (2) ten

Đếm tiếp từ 6: six (6), seven (7), eight (8), nine (9), ten (10).

#1212
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngTrắc nghiệm 1 đáp án

Số nào lớn nhất?

  • A.eight
  • B.ten
  • C.nine
  • D.six

eight = 8, ten = 10, nine = 9, six = 6. Lớn nhất là ten (10).

#1213
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. How many windows can you see?

  • A.I can see six.
  • B.I can see eight.
  • C.I can see ten.

Đếm: 1, 2, 3, 4, 5, 6 – có 6 cửa sổ: I can see six.

#1214
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh. How many pencils can you see?

  • A.I can see seven.
  • B.I can see eight.
  • C.I can see nine.

Đếm: 1, 2, …, 9 – có 9 bút chì: I can see nine.

#1215
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

How many books can you see? nghĩa là gì?

  • A.Bạn nhìn thấy bao nhiêu cuốn sách?
  • B.Bạn có bao nhiêu quyển sách?
  • C.Đây là quyển sách của bạn.

How many … = bao nhiêu; can you see = bạn nhìn thấy; books = những cuốn sách.

#1216
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.sáu cái bút
  • B.chín cái bút
  • C.bảy cái bút

Câu trả lời: I can see seven. – bảy. Chọn tranh có 7 cái bút.

#1217
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

tám cuốn sách

How many books can you see? – I can see (1)six/eight/nine.

Đáp án: (1) eight / 8

Đếm: 1 … 8 – có 8 cuốn sách: I can see eight.

#1218
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu hỏi đúng.

  1. How
  2. many
  3. windows
  4. can
  5. you
  6. see?

How many windows can you see? – Bạn nhìn thấy bao nhiêu cửa sổ?

#1219
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Câu nào viết đúng?

  • A.How many window can you see?
  • B.How many windows can you see?
  • C.How many windows you can see?

Đồ vật thêm s (windows) và thứ tự là can you see?: How many windows can you see?

#1220
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Nhìn tranh. Hỏi: How many windows can you see? Mai trả lời: “I can see nine.” Mai trả lời đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Đếm: 1, 2, …, 8 – chỉ có 8 cửa sổ. Câu trả lời đúng: I can see eight. → Sai.