Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1181
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐiền vào chỗ trống

Điền chữ cái còn thiếu:

bố

(1)f/mather

mẹ

(2)f/mother

Đáp án: (1) f; (2) m

Bố – father (âm /f/); mẹ – mother (âm /m/).

#1182
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

khuôn mặt

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ bộ phận trong tranh.

  1. f
  2. a
  3. c
  4. e

Tranh là khuôn mặt – face: f – a – c – e.

#1183
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe lệnh và chọn tranh đúng.

  • A.khuôn mặt
  • B.bàn chân
  • C.bàn tay

Point to your face. – Chỉ vào mặt của bạn.

#1184
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe lệnh và chọn tranh đúng.

  • A.bàn tay
  • B.bàn chân
  • C.tóc

Point to your foot. – Chỉ vào bàn chân của bạn.

#1185
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Point to your hand. nghĩa là gì?

  • A.Chỉ vào bàn tay của bạn.
  • B.Chạm vào bàn chân của bạn.
  • C.Đó là một bàn tay.

Point to = chỉ vào; your = của bạn; hand = bàn tay.

#1186
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

mái tóc

Point to your (1)hand/hair/face.

Đáp án: (1) hair

Tranh là mái tóc nên lệnh đúng là Point to your hair.

#1187
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. Point
  2. to
  3. your
  4. foot.

Point to your foot. – Chỉ vào bàn chân của bạn.

#1188
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối lệnh với tranh bộ phận cơ thể.

  • Point to your face. → khuôn mặt
  • Point to your hand. → bàn tay
  • Point to your foot. → bàn chân

face – mặt; hand – bàn tay; foot – bàn chân.

#1189
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Touch your head và Point to your head khác nhau thế nào?

  • A.Touch: chạm vào; Point to: chỉ tay vào
  • B.Touch: chỉ tay vào; Point to: chạm vào
  • C.Giống hệt nhau

Touch (Unit 8) = chạm vào; Point to = chỉ tay vào.

#1190
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Quản trò nói “Point to your foot.” Bạn Lan chỉ tay vào mặt mình. Lan làm đúng hay sai?

Đáp án: Sai

foot là bàn chân. Lan phải chỉ vào bàn chân, nhưng lại chỉ vào mặt (face) → Sai.

#1191
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Viết lệnh tiếng Anh: “Chỉ vào mặt của bạn.”

Đáp án: Point to your face. / Point to your face

Chỉ vào = Point to, của bạn = your, mặt = face → Point to your face.

#1192
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe quản trò ra lệnh rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Lệnh thứ nhất: chỉ vào mặt.Đ
  • b)Lệnh thứ hai: chỉ vào tóc.S
  • c)Lệnh thứ hai: chỉ vào bàn chân.Đ

Quản trò nói: Point to your face. Now point to your foot. – chỉ mặt rồi chỉ bàn chân; không có lệnh chỉ tóc.

#1193
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cánh cửa
  • B.cửa sổ
  • C.nước

Em nghe window – cửa sổ. Chọn tranh cửa sổ (không phải cánh cửa ra vào – door).

#1194
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.nước
  • B.sữa
  • C.đang rửa

Em nghe water – nước. Chọn tranh cốc nước trong (cốc màu trắng là sữa – milk).

#1195
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.water
  • B.washing
  • C.window

Tranh vẽ bạn nhỏ đang rửa tay dưới vòi nước – washing (đang rửa).

#1196
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • window → cửa sổ
  • washing → đang rửa
  • water → nước

window – cửa sổ; washing – đang rửa; water – nước.

#1197
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe water (nước), nhưng tranh vẽ cửa sổ (window). Vậy là Sai.

#1198
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.đang rửa
  • B.nước
  • C.bạn gái, cô bé

Em nghe washing – đang rửa. Chọn tranh bạn nhỏ đang rửa tay.

#1199
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ w.

  • A.window
  • B.water
  • C.mother
  • D.Wendy
  • E.foot

window, water, Wendy bắt đầu bằng chữ w. mother bắt đầu bằng m, foot bắt đầu bằng f.

#1200
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

cửa sổ

Điền chữ cái còn thiếu: (1)v/w/mindow

Đáp án: (1) w

Tranh là cửa sổ – window, bắt đầu bằng âm /w/, viết chữ w.