Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#1001
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Nghe rồi chọn Đúng hoặc Sai cho mỗi ý.

  • a)Em nghe thấy từ ball.Đ
  • b)Em nghe thấy từ book.S
  • c)Em nghe thấy từ bike.Đ

Câu em nghe: A ball, a bike. – có ball và bike, không có book.

#1002
Lớp 1Tiếng AnhLesson 2Vận dụngSắp xếp thứ tự

xe đạp

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ đồ vật trong tranh.

  1. b
  2. i
  3. k
  4. e

Tranh là chiếc xe đạp – bike: b – i – k – e.

#1003
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn nghĩa đúng.

  • A.Xin chào, mình là Bill.
  • B.Tạm biệt Bill.
  • C.Đây là quả bóng của Bill.

Hi = xin chào, I'm = mình là. Hi, I'm Bill. – Xin chào, mình là Bill.

#1004
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn nghĩa đúng.

  • A.Xin chào Linh.
  • B.Tạm biệt Linh.
  • C.Mình là Linh.

Bye = tạm biệt. Bye, Linh. – Tạm biệt Linh.

#1005
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Buổi sáng, em đến lớp và gặp bạn. Em nói:

  • A.Hi!
  • B.Bye!
  • C.Ball!

Khi gặp bạn, em chào Hi! (Xin chào!). Bye! dùng khi chia tay; ball là quả bóng.

#1006
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

Bạn Mai tự giới thiệu: Hi, (1)Bye/I'm/Hi Mai.

Đáp án: (1) I'm / I’m / I am

Muốn nói “mình là …”, ta dùng I'm: Hi, I'm Mai. – Xin chào, mình là Mai.

#1007
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuGhép nối

Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.

  • Hi, I'm Bill. → Xin chào, mình là Bill.
  • Bye, Bill. → Tạm biệt Bill.
  • Hello! → Xin chào!

Hi / Hello = xin chào; I'm = mình là; Bye = tạm biệt.

#1008
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. Hi,
  2. I'm
  3. Ba.

Câu chào và giới thiệu: Hi, I'm Ba. – Xin chào, mình là Ba. Lời chào Hi đứng đầu, rồi đến I'm + tên.

#1009
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Đọc và chọn câu trả lời phù hợp.

Minh: Hi, I'm Minh.

An: …

  • A.Hi, Minh. I'm An.
  • B.Bye, Minh. I'm An.
  • C.Hi, An. I'm Minh.

Minh chào và nói tên. An chào lại Minh rồi nói tên mình: Hi, Minh. I'm An. Không nói Bye khi vừa gặp; An cũng không tự gọi mình là Minh.

#1010
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểuĐúng / Sai

Buổi sáng, Nam vừa đến trường và gặp Bill. Nam nói: “Bye, Bill.”

Nam nói như vậy là đúng hay sai?

Đáp án: Sai

Vừa gặp bạn thì phải chào Hi, Bill. Câu Bye, Bill. dùng khi chia tay. Vậy là Sai.

#1011
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngTrả lời ngắn

Viết câu tiếng Anh: “Xin chào, mình là Ba.”

Đáp án: Hi, I'm Ba. / Hi, I’m Ba. / Hi, I am Ba. / Hi I'm Ba. / Hi, I'm Ba / Hi I’m Ba. / Hi, I’m Ba / Hi I am Ba. / Hi, I am Ba / Hello, I'm Ba. / Hello, I’m Ba. / Hello, I am Ba. / Hello I'm Ba. / Hello, I'm Ba / Hello I’m Ba. / Hello, I’m Ba / Hello I am Ba. / Hello, I am Ba

Xin chào = Hi, mình là = I'm. Câu đúng: Hi, I'm Ba. (viết hoa chữ H và chữ B của tên Ba).

#1012
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụngĐúng / Sai nhiều ý

Đọc đoạn hội thoại rồi chọn Đúng hoặc Sai.

Lan: Hi, I'm Lan.
Bill: Hi, Lan. I'm Bill.
…
Lan: Bye, Bill.
Bill: Bye, Lan.

  • a)Bạn gái tên là Lan.Đ
  • b)Bạn trai tên là Ba.S
  • c)Cuối cùng hai bạn chào tạm biệt nhau.Đ

Lan nói I'm Lan → bạn gái tên Lan (Đúng). Bạn trai nói I'm Bill → tên Bill, không phải Ba (Sai). Cuối đoạn hai bạn nói Bye → tạm biệt (Đúng).

#1013
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con chuột
  • B.con khỉ
  • C.quả xoài

Em nghe monkey /ˈmʌŋki/ – con khỉ. Chọn tranh con khỉ.

#1014
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.quả xoài
  • B.quả táo
  • C.mẹ

Em nghe mango /ˈmæŋɡəʊ/ – quả xoài. Chọn tranh quả xoài.

#1015
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biếtTrắc nghiệm 1 đáp án

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.monkey
  • B.mouse
  • C.mother

Tranh vẽ con chuột nhỏ, tai tròn, đuôi dài. Con chuột là mouse /maʊs/.

#1016
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • mango → quả xoài
  • monkey → con khỉ
  • mother → mẹ
  • mouse → con chuột

mango – quả xoài; monkey – con khỉ; mother – mẹ; mouse – con chuột.

#1017
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐúng / Sai

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Em nghe mother (mẹ) và tranh vẽ một người mẹ đang mỉm cười. Vậy là Đúng.

#1018
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuTrắc nghiệm 1 đáp án

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con khỉ
  • B.con chuột
  • C.cây lau nhà

Em nghe mouse – “mao-s”, một tiếng. monkey có hai tiếng; mop có âm /ɒ/. Chọn tranh con chuột.

#1019
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuNhiều đáp án

Chọn tất cả các từ bắt đầu bằng chữ m.

  • A.mango
  • B.horse
  • C.mother
  • D.mop
  • E.pot

mango, mother, mop bắt đầu bằng chữ m. horse bắt đầu bằng h, pot bắt đầu bằng p.

#1020
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểuĐiền vào chỗ trống

con khỉ

Điền chữ cái còn thiếu: (1)n/m/wonkey

Đáp án: (1) m

Tranh là con khỉ – monkey, bắt đầu bằng âm /m/, viết chữ m.