
f(1)i/e/ash
Đáp án: (1) i
Món cá – fish (âm /ɪ/).
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

f(1)i/e/ash
Đáp án: (1) i
Món cá – fish (âm /ɪ/).
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
I like chicken. – Mình thích món gà.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe pencil – bút chì (hai tiếng; pen chỉ một tiếng).
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Câu em nghe: It's a red bell. (cái chuông) – nhưng tranh là cái bút → Sai.
Câu nào viết đúng?
Màu sắc đứng trước đồ vật: It's a red pen.
Điền chữ cái còn thiếu: b(1)a/ell (cái chuông) · (2)b/desk (bàn học)
Đáp án: (1) e; (2) d
bell – cái chuông (âm /e/; ball mới là quả bóng); desk – bàn học (âm /d/).
Nhìn tranh, chọn từ đúng.

Tranh là một bạn gái – girl.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe goat – con dê.
Nhìn tranh, chọn từ đúng.

Tranh là con dê – goat (âm “âu”). gate là cái cổng, girl là bạn gái.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
There's a goat. – Có một con dê.
Nghe và chọn tranh đúng.



There's a gate. – Có một cái cổng.
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe horse – con ngựa.
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai
Câu em nghe: Touch your head. (đầu) – nhưng tranh là bàn tay → Sai.

(1)h/n/mand
Đáp án: (1) h
Bàn tay – hand (âm /h/).
Nghe lệnh và chọn tranh đúng.



Touch your hair. – Chạm vào tóc của bạn.
Nối câu tiếng Anh với nghĩa tiếng Việt.
Hi, I'm … – chào và giới thiệu; This is my … – đây là … của mình; Touch your … – chạm vào …; There's a … – có một …
Nghe và chọn tranh đúng.



Em nghe clock – đồng hồ (có âm /k/ trước /l/, khác lock).
Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?
Đáp án: Sai
Câu em nghe: There are two mops. (hai) – đếm trong tranh có 3 cây lau nhà → Sai.
Nhìn tranh. How many locks?
Đếm: one, two, three, four – Four.

m(1)a/o/up
Đáp án: (1) o
Cây lau nhà – mop (âm /ɒ/).