Ngân hàng câu hỏi

489.639 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#10701
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bà đang uống nước. Điền hai phần theo đúng thứ tự: “___ ___ water.”

  • A.Having – She's
  • B.She's – have
  • C.She's – having

Câu đúng là She's having water, theo thứ tự She's rồi having rồi đồ uống.

#10702
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu trả lời về người ăn: “Who is having rice?” Bố đang ăn cơm, mẹ đang uống sữa.

  • A.Dad. He's having rice.
  • B.Mum. She's having rice.
  • C.Dad. He's having milk.

Người ăn cơm là bố, nên trả lời Dad và dùng He's.

#10703
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mẹ đang ăn thịt gà, không ăn cá. Chọn lời kể đúng về mẹ.

  • A.He's having chicken.
  • B.She's having chicken.
  • C.She's having fish.

Mẹ dùng She's; thịt gà là chicken.

#10704
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Xếp các phần “nuts. / having / She's” thành câu đúng.

  • A.She's having nuts.
  • B.She's nuts having.
  • C.Having she's nuts.

Câu đúng theo thứ tự She's + having + nuts.

#10705
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chú thích là “She's having water.” Nhưng chị đang uống nước quả. Câu mới đúng là gì?

  • A.She's having juice.
  • B.She's having milk.
  • C.He's having water.

Giữ She's cho chị và thay đồ uống bằng juice.

#10706
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em chỉ vào một bạn gái đang uống sữa. Bạn hỏi: “Milk or water?” Em đáp thế nào?

  • A.She's having milk.
  • B.He's having milk.
  • C.She's having water.

Bạn gái đang uống sữa nên dùng She's having milk.

#10707
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một bạn gái đang ăn cá. Chọn câu đủ cả người và món ăn.

  • A.She's having.
  • B.Having fish.
  • C.She's having fish.

She's having fish có cả phần chỉ người là She's và phần kể món đang ăn là having fish.

#10708
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “She's holding a banana. She's having noodles.” Chọn lời kể về việc ăn.

  • A.She's having noodles.
  • B.He's having noodles.
  • C.She's having bananas.

Cầm chuối không phải đang ăn chuối; câu cho biết cô bé đang ăn mì.

#10709
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để tạo từ chỉ hạt: “_uts”.

  • A.b
  • B.m
  • C.n

Thêm n tạo thành nuts, nghĩa là các loại hạt.

#10710
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn gái mời em bánh mì, nhưng chính bạn ấy đang ăn táo. Em kể về bạn ấy thế nào?

  • A.She's having bread.
  • B.He's having apples.
  • C.She's having apples.

Món được mời khác với món bạn gái đang ăn; bạn ấy đang ăn táo.

#10711
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “She's having nuts. He's having chips.” Chọn hai từ chỉ món ăn trong đoạn.

  • A.nuts – chips
  • B.having – She's
  • C.She's – He's

Nuts và chips là tên món ăn; She's, He's và having không phải tên món.

#10712
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào chỉ món mì?

  • A.nuts
  • B.noodles
  • C.bananas

Noodles là mì; nuts là các loại hạt; bananas là chuối.

#10713
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đoạn phim cho thấy ông đang ăn trứng. Chọn lời đọc phù hợp.

  • A.He's having apples.
  • B.He's having eggs.
  • C.She's having eggs.

Ông là nam và đang ăn trứng nên dùng He's having eggs.

#10714
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bố đang ăn cơm. Bạn viết “He's have rice.” Chọn phần cần sửa.

  • A.rice thành fish
  • B.He's thành She's
  • C.have thành having

Mẫu câu đúng là He's having rice; cần thay have bằng having.

#10715
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “He's having soup.” Có thể đổi “He's” thành “She's” mà vẫn kể về cùng một bạn trai không?

  • A.Có, hai từ đều chỉ bạn trai.
  • B.Có, hai từ đều chỉ món súp.
  • C.Không, She's dùng cho bạn gái.

He's và She's chỉ người khác nhau về giới tính trong bài; không thể thay tùy ý.

#10716
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The boy likes cake. He's having bread.” Chọn câu đúng về lúc này.

  • A.He's having cake.
  • B.He's having bread.
  • C.She's having bread.

Thích bánh ngọt không có nghĩa là đang ăn bánh ngọt; cậu ấy đang ăn bánh mì.

#10717
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng trong câu kể đang ăn.

  • A.havign
  • B.haveing
  • C.having

Từ đúng trong mẫu câu là having, không phải havign hay haveing.

#10718
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trên đĩa có khoai tây chiên. Nhãn tiếng Anh nào đúng?

  • A.chips
  • B.bananas
  • C.noodles

Chips là khoai tây chiên.

#10719
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “He's having noodles.”, từ nào là tên món ăn?

  • A.noodles
  • B.He's
  • C.having

Noodles là tên món mì; He's chỉ người và having đi trước tên món ăn.

#10720
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “He's having nuts. She's having bananas.” Bạn nói “Cả hai đều ăn chuối.” Chọn lời sửa đúng.

  • A.Cả hai đều ăn hạt.
  • B.Bạn trai ăn hạt, bạn gái ăn chuối.
  • C.Bạn trai ăn chuối, bạn gái ăn hạt.

Câu đầu nói bạn trai ăn nuts; câu sau nói bạn gái ăn bananas.