Em viết “He's like noodles.” để kể bạn trai đang ăn mì. Cần thay “like” bằng gì?
- A.I
- B.having
- C.nuts
Mẫu kể việc đang ăn là “He's having noodles.”
489.639 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Em viết “He's like noodles.” để kể bạn trai đang ăn mì. Cần thay “like” bằng gì?
Mẫu kể việc đang ăn là “He's having noodles.”
Bạn đang ăn chuối nhưng nói mình thích hạt. Câu nào chỉ nói sở thích của bạn?
“I like nuts.” nêu sở thích, không phải món đang ăn.
Trong câu “He's having nuts.”, từ nào có thể thay bằng “bananas” để đổi món ăn?
“Nuts” là tên món ăn. Thay bằng “bananas” sẽ được câu kể bạn trai đang ăn chuối.
Đọc “brown” (nâu). Từ nào có âm /n/ ở vị trí khác với từ này?
“Nest” có /n/ ở đầu; “brown”, “moon” và “rain” có /n/ ở cuối.
Trong các chữ thường kiểu in “n, m, h”, chữ nào có nét thẳng vươn cao hơn phần vòng cầu?
Chữ h có nét thẳng vươn cao hơn phần vòng cầu. Các nét của n và m không vươn cao như vậy.
Điền n hoặc m:

(1)n/muts

(2)n/milk
Đáp án: (1) n; (2) m
Các loại hạt – nuts (âm /n/); sữa – milk (âm /m/).

Sắp xếp các chữ cái để được từ chỉ đồ ăn trong tranh.
Tranh là các loại hạt – nuts: n – u – t – s.
Nghe và chọn tranh đúng.



She's having noodles. – Cô ấy đang ăn mì.
Nghe và chọn tranh đúng.



He's having nuts. – Cậu ấy đang ăn hạt.
She's having bananas. nghĩa là gì?
She's = cô ấy (bạn gái); having = đang ăn; bananas = chuối.
Nick là bạn trai. Nick đang ăn khoai tây chiên: (1)He's/She's having chips.
Đáp án: (1) He's / He’s / He is
Nick là bạn trai → He's: He's having chips.
Sắp xếp các từ thành câu đúng.
She's having noodles. – Cô ấy đang ăn mì.
Nối câu với tranh món ăn.



nuts – hạt; bananas – chuối; chips – khoai tây chiên.
Câu nào viết đúng?
Thứ tự đúng: He's + having + món ăn. Không được bỏ 's.
Lan là bạn gái, Lan đang ăn mì. Bạn Minh nói: “He's having noodles.” Minh nói đúng hay sai?
Đáp án: Sai
Lan là bạn gái nên phải nói She's having noodles. → Sai.
Em viết “He's having rice.” dưới ảnh mẹ ăn cá. Câu nào sửa đúng cả người và món?
Phải đổi He's thành She's và rice thành fish.
Em trai đang ăn táo đã cắt miếng. Chọn câu kể đúng.
Em trai dùng He's; apples là táo.
Đọc: “He's having chicken. She's having rice.” Nếu bỏ câu thứ hai, em còn biết ai đang ăn gì?
Câu còn lại là He's having chicken, chỉ kể bạn trai đang ăn thịt gà.
Mẹ uống nước quả. Bố hỏi: “What is she having?” Em chọn câu nào?
She chỉ mẹ và juice là nước quả.
Từ nào có nghĩa là chuối?
Bananas là chuối; chips là khoai tây chiên; nuts là hạt.