Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#9781
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào có nghĩa là “Đó là một con chuột” khi em chỉ con chuột ở xa?

  • A.That's a mouse.
  • B.That's a monkey.
  • C.This is a mouse.

That's dùng để chỉ ở xa; a mouse là một con chuột.

#9782
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đang vuốt ve con thỏ cạnh mình. Bạn nói đó là con chuột. Em giới thiệu lại thế nào?

  • A.This is a rabbit.
  • B.This is a mouse.
  • C.That's a rabbit.

Con vật là thỏ và ở gần em nên dùng This is a rabbit.

#9783
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn chỉ con khỉ ở xa nhưng nói “This is a monkey.” Em sửa phần chỉ khoảng cách như thế nào?

  • A.This is a monkey.
  • B.That's a monkey.
  • C.That's a mango.

Con khỉ ở xa nên đổi This is thành That's và giữ nguyên a monkey.

#9784
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a cup. That's a box.” Chiếc hộp ở đâu so với người nói?

  • A.Ở sát bên.
  • B.Ở trên tay người nói.
  • C.Ở xa.

That's a box dùng để giới thiệu chiếc hộp ở xa.

#9785
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a bus. This is a bike.” Phương tiện nào ở gần?

  • A.Cả hai phương tiện.
  • B.Xe buýt.
  • C.Xe đạp.

This is a bike cho biết xe đạp ở gần.

#9786
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Viết câu tiếng Anh: “Đó là một con chuột.”

Đáp án: That's a mouse. / That’s a mouse. / That is a mouse. / That's a mouse / That’s a mouse / That is a mouse

Đó là một = That's a, con chuột = mouse. Câu đúng: That's a mouse.

#9787
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Vận dụng (suy ra)Độ khó: KhóĐúng / Sai (nhiều nhận định)

Nghe Nam nói ở vườn thú rồi chọn Đúng hoặc Sai.

  • a)Nam thấy một con khỉ.Đ
  • b)Nam thấy một con ngựa.S
  • c)Nam nói về mẹ của mình.Đ

Nam nói: That's a monkey. And that's my mother. – có con khỉ và mẹ của Nam; không có con ngựa.

#9788
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.xe tải
  • B.xe buýt
  • C.ô tô

Em nghe bus – xe buýt. Chọn tranh xe buýt (dài, nhiều cửa sổ).

#9789
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.mặt trời
  • B.xe buýt
  • C.quả bóng

Em nghe sun /sʌn/ – mặt trời. Chọn tranh mặt trời.

#9790
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh và chọn từ đúng.

  • A.bus
  • B.truck
  • C.car

Tranh vẽ xe tải có thùng chở hàng. Xe tải là truck /trʌk/.

#9791
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhGhép nối

Nối từ với tranh đúng.

  • bus → xe buýt
  • sun → mặt trời
  • truck → xe tải
  • running → bạn trai đang chạy

bus – xe buýt; sun – mặt trời; truck – xe tải; running – đang chạy.

#9792
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Từ em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe truck (xe tải), nhưng tranh vẽ xe buýt (bus). Vậy là Sai.

#9793
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bạn gái, cô bé
  • B.bạn gái đang chạy
  • C.mặt trời

Em nghe running – đang chạy. Chọn tranh bạn gái đang chạy (không phải bạn gái đứng vẫy tay).

#9794
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm nhiều đáp án đúng

Chọn tất cả các từ có chữ u.

  • A.sun
  • B.bell
  • C.bus
  • D.truck
  • E.pot

sun, bus, truck có chữ u (âm /ʌ/). bell có chữ e, pot có chữ o.

#9795
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

mặt trời

Điền chữ cái còn thiếu: s(1)a/u/on

Đáp án: (1) u

Tranh là mặt trời – sun: s – u – n.

#9796
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

“Club” đọc là /klʌb/. Điền chữ còn thiếu: “cl_b”.

  • A.a
  • B.e
  • C.u

Chữ u trong club ghi âm /ʌ/.

#9797
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “truck”, chữ nào đứng ngay trước c?

  • A.r
  • B.k
  • C.u

Truck có thứ tự t-r-u-c-k nên u đứng ngay trước c.

#9798
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cặp nào gồm hai chữ đều có trong cả “bus” và “sun”?

  • A.b và u
  • B.b và n
  • C.u và s

Cả bus và sun đều có u và s; b chỉ có trong bus.

#9799
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có âm /ʌ/ giống âm của chữ u trong “bus”?

  • A.pen
  • B.sun
  • C.cat

Sun và bus đều có âm /ʌ/. Pen và cat không có âm này.

#9800
Lớp 1Tiếng AnhLesson 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “A red bus. A blue truck.” Chọn cụm đúng theo đoạn.

  • A.a blue truck
  • B.a blue bus
  • C.a red truck

Đoạn nói xe tải màu xanh dương và xe buýt màu đỏ.