Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#9761
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a mango. That's a monkey.” Vật nào được nói là ở gần?

  • A.Con khỉ.
  • B.Quả xoài.
  • C.Con chuột.

This is a mango cho biết quả xoài ở gần; con chuột không được nhắc đến.

#9762
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đặt cặp sát chân rồi chỉ xe buýt ngoài xa. Muốn nói về vật ở xa, em chọn câu nào?

  • A.This is a bus.
  • B.That's a bus.
  • C.That's a bag.

Vật ở xa là xe buýt nên dùng That's a bus.

#9763
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a red ball.” Từ nào cho biết quả bóng ở gần?

  • A.This
  • B.red
  • C.ball

This trong This is chỉ vật ở gần; red chỉ màu đỏ.

#9764
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a monkey. That's a mouse.” Theo cách dùng mẫu câu trong bài, cả hai con vật được giới thiệu ở đâu?

  • A.Một con ở gần, một con ở xa.
  • B.Ở xa người nói.
  • C.Ở gần người nói.

Cả hai câu đều bắt đầu bằng That's nên đều giới thiệu con vật ở xa.

#9765
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hộp ở ngay cạnh em; xe đạp dựng ở xa. Chọn hai câu đúng.

  • A.This is a box. That's a bike.
  • B.That's a box. This is a bike.
  • C.This is a bike. That's a box.

Hộp ở gần dùng This is; xe đạp ở xa dùng That's.

#9766
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đứng ở cổng, nhìn thấy một con vịt ở tận cuối ao. Chọn câu đúng.

  • A.That's a duck.
  • B.This is a duck.
  • C.That's a dog.

Con vịt ở xa nên dùng That's a duck.

#9767
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em mặc áo khoác; xe buýt ở xa. Em giới thiệu cả hai thế nào?

  • A.This is a bus. That's a coat.
  • B.That's a coat. This is a bus.
  • C.This is a coat. That's a bus.

Áo khoác ở gần người nói; xe buýt ở xa.

#9768
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a boat. That's a train.” Phương tiện nào ở xa?

  • A.Chiếc thuyền.
  • B.Cả hai phương tiện.
  • C.Đoàn tàu.

That's a train giới thiệu đoàn tàu ở xa.

#9769
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hoa ở trong tay em; cây ở xa bên kia sân. Em nói gì?

  • A.This is a flower. That's a tree.
  • B.This is a tree. That's a flower.
  • C.That's a flower. This is a tree.

Bông hoa ở gần, còn cây ở xa.

#9770
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “That's monkey.” Chọn câu sửa đúng để nói “Đó là một con khỉ”.

  • A.That's my monkey.
  • B.That's a monkey.
  • C.That's monkey a.

Cần thêm a trước monkey để diễn đạt một con khỉ; my monkey đổi nghĩa thành khỉ của mình.

#9771
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em chạm vào chiếc mũ của mình. Điền tên đồ vật: “This is a ___.”

  • A.hen
  • B.dog
  • C.hat

Hat là chiếc mũ; đồ vật ở gần được giới thiệu bằng This is.

#9772
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em cầm một chiếc cốc rỗng. Chọn lời giới thiệu chiếc cốc.

  • A.That's a cup.
  • B.This is a cup.
  • C.This is a cap.

Chiếc cốc ở trong tay em nên dùng This is a cup.

#9773
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em ở trên bờ, cách rất xa con cá dưới ao. Em chỉ cá và nói gì?

  • A.That's a flower.
  • B.That's a fish.
  • C.This is a fish.

Con cá ở xa người nói nên dùng That's a fish.

#9774
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mẹ của em đang đứng ở phía xa. Em giới thiệu mẹ với bạn thế nào?

  • A.That's my mother.
  • B.This is my mother.
  • C.That's a my mother.

Dùng That's cho người ở xa; trước my mother không thêm a.

#9775
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một con lợn ở cuối chuồng, cách xa em. Chọn lời giới thiệu nó.

  • A.This is a pig.
  • B.That's a pig.
  • C.That's a pen.

Con lợn ở xa nên dùng That's a pig.

#9776
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn bảo: “Hãy giới thiệu bố đang đứng cạnh bạn.” Em chọn câu nào?

  • A.This is a father my.
  • B.That's my father.
  • C.This is my father.

Bố ở gần nên dùng This is, theo sau là my father.

#9777
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đứng sát bàn, bạn đứng xa bàn. Em nên dùng câu nào để giới thiệu bàn từ chỗ mình?

  • A.This is a table.
  • B.That's a table.
  • C.This is a train.

Khoảng cách được tính từ người nói; bàn ở sát em.

#9778
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a monkey. This is a rabbit.” Con vật nào được giới thiệu ở gần?

  • A.Cả hai con vật.
  • B.Con khỉ.
  • C.Con thỏ.

This is a rabbit giới thiệu con thỏ ở gần.

#9779
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền một từ để hoàn thành câu nói về vật ở gần: “This ___ a mango.”

  • A.a
  • B.my
  • C.is

Cụm đúng là This is, nên câu hoàn chỉnh là This is a mango.

#9780
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cây ở xa, hoa ở gần. Bạn nói “This is a tree. This is a flower.” Cần sửa câu nào?

  • A.Sửa câu sau thành That's a flower.
  • B.Sửa câu đầu thành That's a tree.
  • C.Sửa cả hai câu sang That's.

Cây ở xa nên câu đầu phải dùng That's; hoa ở gần nên câu sau đã đúng.