Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#9741
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Sách nằm trên tay em; cặp ở cuối phòng. Chọn hai câu đúng.

  • A.That's a book. This is a bag.
  • B.This is a bag. That's a book.
  • C.This is a book. That's a bag.

Sách ở gần, còn cặp ở xa em.

#9742
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a mouse. That's a mouse.” Hai câu dùng hai mẫu câu khác nhau để chỉ điều gì?

  • A.Con chuột màu gì.
  • B.Con chuột lớn hay nhỏ.
  • C.Con chuột ở gần hay ở xa.

This is chỉ con chuột ở gần, còn That's chỉ con chuột ở xa; các câu không cho biết màu sắc hay kích thước.

#9743
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một con chó đứng bên kia con suối, xa em. Em giới thiệu nó thế nào?

  • A.That's a duck.
  • B.This is a dog.
  • C.That's a dog.

Con chó ở xa là a dog, được giới thiệu bằng That's.

#9744
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đi từ cổng đến đứng sát chiếc xe đạp. Em giới thiệu chiếc xe lúc này thế nào?

  • A.This is a bike.
  • B.That's a bike.
  • C.This is a bus.

Xe đạp đã ở gần em nên dùng This is a bike.

#9745
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền vào lời giới thiệu ghế ở xa: “___ a chair.”

  • A.That's
  • B.That
  • C.This

That's có sẵn động từ is, tạo thành câu đầy đủ.

#9746
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a bus.” Câu này giúp em biết điều gì?

  • A.Xe buýt màu đỏ.
  • B.Xe buýt có nhiều người.
  • C.Xe buýt ở xa người nói.

That's cho biết khoảng cách; câu không cho biết màu hay số người.

#9747
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn lời giới thiệu đúng: con chuột đồ chơi ở sát em, con khỉ ở xa.

  • A.That's a mouse. This is a monkey.
  • B.This is a mouse. That's a monkey.
  • C.This is a mango. That's a monkey.

Con chuột ở gần dùng This is a mouse; con khỉ ở xa dùng That's a monkey.

#9748
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mèo rời khỏi lòng em và chạy sang mái nhà xa. Lúc này em chỉ mèo và nói gì?

  • A.That's a car.
  • B.This is a cat.
  • C.That's a cat.

Mèo đã ra xa nên dùng That's a cat.

#9749
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào viết đúng lời giới thiệu cặp ở gần?

  • A.This are a bag.
  • B.This a bag is.
  • C.This is a bag.

Câu đúng là This is a bag: dùng is sau This và đặt a bag sau is.

#9750
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a hat. This is a coat.” Món nào ở gần người nói?

  • A.Áo khoác.
  • B.Chiếc mũ.
  • C.Cả hai món.

This is a coat giới thiệu áo khoác ở gần.

#9751
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em bước khỏi chiếc thuyền và đi lên bờ rất xa. Khi chỉ lại thuyền, em nói gì?

  • A.This is a boat.
  • B.That's a bike.
  • C.That's a boat.

Thuyền lúc này ở xa em nên dùng That's a boat.

#9752
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bóng ở sát chân em; xe ở xa. Câu nào giới thiệu đúng cả hai?

  • A.This is a ball. That's a car.
  • B.That's a ball. This is a car.
  • C.This is a car. That's a ball.

Bóng ở gần dùng This is; xe ở xa dùng That's.

#9753
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một chiếc thuyền ở xa ngoài hồ. Em giới thiệu chiếc thuyền thế nào?

  • A.This is a boat.
  • B.That's a coat.
  • C.That's a boat.

Thuyền ở xa nên dùng That's a boat.

#9754
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em mở chiếc cặp đang đeo và giới thiệu nó với bạn.

  • A.That's a bag.
  • B.This is a book.
  • C.This is a bag.

Chiếc cặp ở ngay bên em nên dùng This is a bag.

#9755
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a duck. This is a hen.” Con vật nào ở gần?

  • A.Con vịt.
  • B.Cả hai con vật.
  • C.Gà mái.

This is a hen giới thiệu gà mái ở gần.

#9756
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn viết đầy đủ lời giới thiệu thuyền ở xa. Câu nào không dùng dạng viết ngắn?

  • A.That is a boat.
  • B.That a boat.
  • C.That's a boat.

That is a boat là câu đầy đủ. That's a boat dùng dạng viết ngắn; That a boat thiếu động từ is.

#9757
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng của câu có nghĩa “Đó là một quả xoài”.

  • A.That s a mango.
  • B.Thats a mango.
  • C.That's a mango.

That's phải có dấu nháy giữa t và s vì đây là cách viết ngắn của That is.

#9758
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn ghi “This is a a ball.” cho bóng ở gần. Cần bỏ bớt từ nào bị lặp?

  • A.This
  • B.a
  • C.ball

Chỉ cần một a trước ball: This is a ball.

#9759
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a tree. That's a flower.” Vật nào ở xa?

  • A.Bông hoa.
  • B.Cái cây.
  • C.Cả hai vật.

That's a flower cho biết bông hoa ở xa.

#9760
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bóng lăn từ tay em ra tận cuối sân. Khi bóng đã ở xa, em nói gì?

  • A.That's a bag.
  • B.That's a ball.
  • C.This is a ball.

Bóng đã ở xa nên dùng That's a ball.