Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#9721
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Lúc đầu, quả xoài ở xa nên em nói “That's a mango.” Sau đó, em cầm quả xoài trên tay. Em cần đổi phần nào để giới thiệu vật đang ở gần?

  • A.Giữ That's để chỉ vật ở gần.
  • B.Đổi mango thành mouse.
  • C.Đổi That's thành This is.

Khi quả xoài chuyển từ ở xa sang ở gần, dùng This is thay cho That's; tên quả xoài vẫn là mango.

#9722
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ còn thiếu: “That's ___ monkey.”

  • A.a
  • B.is
  • C.my a

That's a monkey là mẫu câu đúng; không đặt my a hoặc is vào chỗ trống.

#9723
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chiếc cốc ở gần. Bạn viết “That is a cup.” Cần thay từ nào để câu chỉ chiếc cốc ở gần?

  • A.Thay a bằng my.
  • B.Thay That bằng This.
  • C.Thay cup bằng box.

Thay That bằng This được câu This is a cup, giới thiệu chiếc cốc ở gần.

#9724
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn hai câu đúng cho tình huống: em cầm xoài và chỉ mẹ ở xa.

  • A.This is a mouse. That's my mother.
  • B.That's a mango. This is my mother.
  • C.This is a mango. That's my mother.

Xoài ở trên tay dùng This is a mango; mẹ ở xa dùng That's my mother.

#9725
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a ball. That's a doll.” Đồ chơi nào ở xa người nói?

  • A.Quả bóng.
  • B.Búp bê.
  • C.Cả hai đồ chơi.

That's a doll giới thiệu búp bê ở xa.

#9726
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a monkey. That's a mango.” Chọn câu kể đúng bằng tiếng Việt.

  • A.Con khỉ ở xa, quả xoài ở gần.
  • B.Cả hai đều ở xa.
  • C.Con khỉ ở gần, quả xoài ở xa.

This is chỉ con khỉ ở gần; That's chỉ quả xoài ở xa.

#9727
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a kite. This is a ball. This is a doll.” Hai đồ chơi nào ở gần?

  • A.Quả bóng và búp bê.
  • B.Con diều và quả bóng.
  • C.Con diều và búp bê.

Quả bóng và búp bê đều được giới thiệu bằng This is; con diều được giới thiệu bằng That's nên ở xa.

#9728
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ còn thiếu để nói “Đó là mẹ của mình”: “That's ___ mother.”

  • A.a my
  • B.a
  • C.my

My mother là mẹ của mình; không dùng a trước my.

#9729
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chiếc mũ được lấy từ móc ở xa và đặt vào tay em. Em giới thiệu nó thế nào?

  • A.This is a hat.
  • B.That's a hat.
  • C.This is a hen.

Mũ hiện ở trong tay em nên dùng This is a hat.

#9730
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a rabbit.” Điều nào được nói rõ?

  • A.Có một con thỏ ở gần.
  • B.Có một con thỏ ở xa.
  • C.Có hai con thỏ ở gần.

This is chỉ ở gần; a rabbit là một con thỏ.

#9731
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào có nghĩa là “Đó là một con khỉ” khi em chỉ con khỉ ở xa?

  • A.This is a monkey.
  • B.That's a monkey.
  • C.That's a mouse.

That's dùng để chỉ ở xa; a monkey là một con khỉ.

#9732
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mẹ đứng cạnh em; bố đứng cuối sân. Em chỉ bố và nói gì?

  • A.That's my mother.
  • B.That's my father.
  • C.This is my father.

Bố ở xa em nên dùng That's my father.

#9733
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn ở cuối lớp nhìn chiếc bút trong tay em. Bạn dùng câu nào để giới thiệu chiếc bút từ chỗ bạn?

  • A.This is a pen.
  • B.That's a pen.
  • C.That's a pig.

Chiếc bút ở xa bạn, là người đang nói.

#9734
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Sắp xếp “my / That's / mother.” thành câu đúng.

  • A.That's mother my.
  • B.That's my mother.
  • C.My That's mother.

Sau That's là cụm my mother, không đảo thành mother my.

#9735
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em chỉ chiếc hộp nhưng chưa biết hộp ở gần hay xa người nói. Có chọn chắc chắn được giữa “This is a box.” và “That's a box.” không?

  • A.Có, luôn chọn This is a box.
  • B.Chưa, cần biết hộp ở gần hay xa.
  • C.Có, luôn chọn That's a box.

Muốn chọn mẫu câu chỉ khoảng cách, cần biết đồ vật ở gần hay xa người nói.

#9736
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền hai từ còn thiếu để giới thiệu hộp ở gần và sách ở xa: “___ is a box. ___ is a book.”

  • A.That / This
  • B.This / This
  • C.This / That

This is giới thiệu hộp ở gần; That is giới thiệu sách ở xa.

#9737
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a fish. This is a mouse.” Con vật nào ở xa?

  • A.Cả hai con vật.
  • B.Con chuột.
  • C.Con cá.

That's a fish giới thiệu con cá ở xa.

#9738
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mèo ở cạnh em; chó ở bên kia sân. Em nói gì?

  • A.This is a cat. That's a dog.
  • B.That's a cat. This is a dog.
  • C.This is a dog. That's a cat.

This is giới thiệu mèo ở gần; That's giới thiệu chó ở xa.

#9739
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Lan nói “This is a mango.” Mai đổi thành “That's a mango.” Mai có giữ nguyên ý về gần và xa không?

  • A.Có, cả hai mẫu câu đều chỉ ở gần.
  • B.Không, Mai đổi từ chỉ ở gần sang chỉ ở xa.
  • C.Có, cả hai mẫu câu đều chỉ ở xa.

This is chỉ ở gần, còn That's chỉ ở xa nên việc đổi mẫu câu làm thay đổi ý về khoảng cách.

#9740
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chó từ cuối sân chạy đến sát em. Bây giờ em nói gì để giới thiệu nó?

  • A.This is a doll.
  • B.This is a dog.
  • C.That's a dog.

Chó đã đến gần em nên dùng This is a dog.