Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#9701
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em giơ búp bê đang ôm cho bạn xem. Chọn câu đúng.

  • A.This is a dog.
  • B.This is a doll.
  • C.That's a doll.

Búp bê ở trong tay em nên dùng This is a doll.

#9702
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em cầm một chiếc tất vừa lấy ra khỏi ngăn kéo. Chọn câu đúng.

  • A.That's a sock.
  • B.This is a shoe.
  • C.This is a sock.

Chiếc tất ở gần em nên dùng This is a sock.

#9703
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Có một cây cao phía bên kia sân rộng, xa em. Em chỉ cây và nói gì?

  • A.That's a tree.
  • B.This is a tree.
  • C.That's a table.

Cây ở xa nên dùng That's a tree.

#9704
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đặt diều xuống rồi đi thật xa khỏi nó. Quay lại chỉ diều, em nói gì?

  • A.That's a cat.
  • B.This is a kite.
  • C.That's a kite.

Em đang đứng xa con diều nên dùng That's a kite.

#9705
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a car. That's a bus. This is a bike.” Có mấy phương tiện ở xa?

  • A.Một.
  • B.Ba.
  • C.Hai.

Xe ô tô và xe buýt dùng That's; xe đạp dùng This is.

#9706
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một con chuột đồ chơi đang ở xa Nam. Nam muốn dùng “This is a mouse.” theo cách chỉ vật ở gần. Nam cần làm gì trước?

  • A.Đi xa con chuột đồ chơi hơn.
  • B.Đến đứng ngay cạnh con chuột đồ chơi.
  • C.Đứng nguyên ở xa con chuột đồ chơi.

Khi Nam đứng ngay cạnh món đồ chơi, món đồ chơi ở gần Nam nên dùng This is a mouse.

#9707
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a chair. That's a table.” Đồ vật nào ở gần?

  • A.Cả hai đồ vật.
  • B.Chiếc ghế.
  • C.Chiếc bàn.

This is a chair cho biết chiếc ghế ở gần.

#9708
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào có nghĩa là “Đây là một con khỉ” khi con khỉ ở gần em?

  • A.That's a monkey.
  • B.This is a monkey.
  • C.This is a mango.

This is dùng để chỉ ở gần; a monkey là một con khỉ.

#9709
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a hat. That's a coat.” Có đồ vật nào được giới thiệu ở gần không?

  • A.Không có.
  • B.Chỉ áo khoác.
  • C.Chỉ chiếc mũ.

Cả hai câu đều dùng That's nên đều chỉ ở xa.

#9710
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em nâng một chiếc hộp nhỏ trên hai tay. Em giới thiệu chiếc hộp thế nào?

  • A.That's a box.
  • B.This is a bus.
  • C.This is a box.

Chiếc hộp ở trong tay em nên dùng This is a box.

#9711
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đặt búp bê xuống rồi lùi ra xa. Câu nào không còn phù hợp để giới thiệu búp bê lúc này?

  • A.That is a doll.
  • B.This is a doll.
  • C.That's a doll.

Búp bê đã ở xa nên không dùng This is. That's và That is đều phù hợp để chỉ búp bê ở xa.

#9712
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một con gà mái đang ở cuối vườn, xa em. Em chỉ nó và nói gì?

  • A.This is a hen.
  • B.That's a hen.
  • C.That's a pen.

Hen là gà mái; con vật ở xa nên dùng That's.

#9713
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a small dog.” Từ nào cho biết con chó ở xa?

  • A.That's
  • B.dog
  • C.small

That's chỉ ở xa; small chỉ kích thước và dog gọi tên con vật.

#9714
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em ôm một quả bóng trước ngực. Chọn lời giới thiệu quả bóng ở gần.

  • A.That's a ball.
  • B.This is a doll.
  • C.This is a ball.

Quả bóng đang trong tay em nên dùng This is; ball là quả bóng.

#9715
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một chiếc xe đạp dựng tận bên kia đường, xa em. Em nói gì?

  • A.That's a bike.
  • B.That's a kite.
  • C.This is a bike.

Xe đạp ở xa nên dùng That's a bike.

#9716
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Một chiếc xe ở tận cuối đường. Em chỉ xe và nói gì?

  • A.That's a cat.
  • B.That's a car.
  • C.This is a car.

Chiếc xe ở xa nên dùng That's a car.

#9717
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bé: “That's a mouse.” Mẹ: “Con chỉ vào vật ở gần hay ở xa vậy?” Chọn câu trả lời đúng.

  • A.Ở gần.
  • B.Ở xa.
  • C.Câu không nói đến con vật nào.

That's cho biết bé đang giới thiệu con chuột ở xa.

#9718
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mẹ từ bên kia sân đến đứng cạnh em. Lúc này em giới thiệu mẹ thế nào?

  • A.This is my mother.
  • B.That's my mother.
  • C.This is my father.

Mẹ đã ở cạnh em nên dùng This is my mother.

#9719
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Sắp xếp “mango. / This / a / is” thành câu đúng.

  • A.This is a mango.
  • B.Mango is a This.
  • C.This a is mango.

Câu giới thiệu vật ở gần có thứ tự This is + a + mango.

#9720
Lớp 1Tiếng AnhLesson 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “Bạn đang cầm gì?” Em đang cầm một chiếc giày. Chọn lời đáp.

  • A.That's a shoe.
  • B.This is a shoe.
  • C.This is a sock.

Chiếc giày ở trong tay em nên dùng This is a shoe.