Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8561
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào viết đúng và có nghĩa là bàn học?

  • A.desk
  • B.dsek
  • C.desck

Cách viết đúng là “desk”, gồm d-e-s-k.

#8562
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Gió thổi vào phòng. Mẹ nói: “Close the door.” Em cần làm gì?

  • A.Mở cửa
  • B.Lau bàn
  • C.Đóng cửa

“Close the door.” có nghĩa là đóng cửa.

#8563
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào viết hoa đúng chữ đầu câu?

  • A.This is a door.
  • B.this is a door.
  • C.tHis is a door.

Chữ đầu câu cần viết hoa: “This is a door.”

#8564
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có âm đầu /d/ nhưng chữ cuối khác “duck”?

  • A.desk
  • B.dog
  • C.cat

“Dog” bắt đầu bằng /d/ và không kết thúc bằng “k”; “desk” kết thúc bằng “k”.

#8565
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có âm đầu /d/ giống âm đầu của từ “desk”?

  • A.cat
  • B.dog
  • C.sun

“Dog” và “desk” đều bắt đầu bằng âm /d/; “cat” và “sun” có âm đầu khác.

#8566
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hai thẻ “desk” và “door” đều bắt đầu bằng chữ “d”. Hai chữ đứng ngay sau “d” lần lượt là gì?

  • A.e và o
  • B.o và e
  • C.e và u

Trong “desk”, sau “d” là “e”; trong “door”, sau “d” là “o”.

#8567
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn dấu cuối câu để hoàn thành câu kể: “This is my desk___”

  • A.?
  • B..
  • C.,

Câu “This is my desk.” là câu kể, nên kết thúc bằng dấu chấm.

#8568
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em ghi danh sách con vật: “dog, ___”. Từ nào thêm vào vẫn là con vật?

  • A.duck
  • B.door
  • C.desk

“Duck” là con vật; “desk” và “door” là đồ vật.

#8569
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em viết nhãn “MY DESK” để dán lên đồ vật của mình. Em nên dán nhãn này lên đâu?

  • A.Bàn học của em
  • B.Con chó của bạn
  • C.Cửa chung của lớp

“MY DESK” nghĩa là “bàn học của tôi”, nên em dán nhãn lên bàn học của mình.

#8570
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The desk is red. The door is blue.” Vật nào màu xanh dương?

  • A.Cánh cửa
  • B.Cả hai
  • C.Bàn học

“The door is blue.” cho biết cánh cửa màu xanh dương.

#8571
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hoàn thành câu giới thiệu một bàn học: “This ___ a desk.”

  • A.my
  • B.a
  • C.is

Mẫu câu đúng là “This is a desk.”; sau “This” cần có “is”.

#8572
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “My dog is happy.” Bạn nhỏ nói con chó thế nào?

  • A.Buồn
  • B.Vui
  • C.Đói

“Happy” có nghĩa là vui.

#8573
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I draw a door on paper.” Cánh cửa trong câu là gì?

  • A.Hình vẽ trên giấy
  • B.Đồ chơi con vật
  • C.Cửa thật để đi qua

Bạn nhỏ vẽ cửa trên giấy, không nói đến một cánh cửa thật.

#8574
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu đúng để giới thiệu một cánh cửa.

  • A.This am a door.
  • B.This is a door.
  • C.This are a door.

Với “This”, ta dùng “is”: “This is a door.”

#8575
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hai thẻ nào bắt đầu bằng cùng hai chữ “do”?

  • A.dog, door
  • B.desk, duck
  • C.duck, dog

“Dog” và “door” đều bắt đầu bằng d-o.

#8576
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I have a dog. I do not have a duck.” Bạn nhỏ có con nào?

  • A.Cả hai
  • B.Con chó
  • C.Con vịt

Bạn nhỏ nói có chó và không có vịt.

#8577
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The door is closed.” Câu nào trái với điều vừa đọc?

  • A.It is a door.
  • B.The door is closed.
  • C.The door is open.

Cửa đang đóng thì không phải đang mở.

#8578
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu trong từ chỉ cánh cửa: “do_r”.

  • A.a
  • B.o
  • C.e

“Door” có hai chữ “o” liền nhau: d-o-o-r.

#8579
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Three ducks are in the picture.” Bức tranh có mấy con vịt?

  • A.3
  • B.2
  • C.1

“Three ducks” chỉ ba con vịt.

#8580
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ để nói “Đây là một cánh cửa”: “This is ___ door.”

  • A.my
  • B.a
  • C.is

“A door” là một cánh cửa; “my door” là cánh cửa của mình.