Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8601
Lớp 1Tiếng AnhUnit 4: In the bedroomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn “duck”. Chữ nào đứng ngay trước “k”?

  • A.d
  • B.u
  • C.c

Trong d-u-c-k, chữ đứng ngay trước “k” là “c”.

#8602
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.khoai tây chiên
  • B.cá (món cá)
  • C.sữa

Em nghe fish – món cá.

#8603
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh, chọn từ đúng.

  • A.chicken
  • B.chips
  • C.fish

Tranh là khoai tây chiên – chips.

#8604
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopNhận biết (suy ra)Độ khó: DễĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Câu em nghe: I like milk. – tranh là sữa → Đúng.

#8605
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn Hoa thích uống sữa. Hoa nói:

  • A.I have a milk.
  • B.I like milk.
  • C.It's a milk.

Mình thích = I like: I like milk.

#8606
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

món cá

f(1)i/e/ash

Đáp án: (1) i

Món cá – fish (âm /ɪ/).

#8607
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. I
  2. like
  3. chicken.

I like chicken. – Mình thích món gà.

#8608
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is chicken.” Nếu thay “chicken” bằng “milk”, câu mới nói về thứ gì?

  • A.Món cá
  • B.Món gà
  • C.Sữa

Câu mới là This is milk., có nghĩa là Đây là sữa.

#8609
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn viết một câu giới thiệu rồi một câu nói sở thích với món gà. Chọn cặp câu đúng.

  • A.I like chicken. This is chicken.
  • B.This is chicken. I like chicken.
  • C.This is fish. I like chicken.

Cặp đúng bắt đầu bằng câu giới thiệu gà rồi đến câu nói thích gà.

#8610
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em nói mình thích cá: “I ___ fish.”

  • A.this
  • B.is
  • C.like

Mẫu nói sở thích là I like fish.

#8611
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ “fish” còn thiếu chữ cuối: “fis_”. Chọn chữ đúng.

  • A.s
  • B.h
  • C.k

Chữ cuối của fish là h.

#8612
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ chỉ món gà: “ch_cken”.

  • A.a
  • B.i
  • C.o

Chicken có chữ i ở vị trí còn thiếu.

#8613
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is fish. This is milk.” Đoạn có câu nào nói về sở thích không?

  • A.Có, người nói thích sữa.
  • B.Có, người nói thích cá.
  • C.Không, cả hai câu đều giới thiệu.

Cả hai câu dùng This is; không có câu I like để nói sở thích.

#8614
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Nam: I like chips. Lan: I like chicken.” Nam thích món nào?

  • A.Món cá
  • B.Khoai tây chiên
  • C.Món gà

Nam nói I like chips; chips là khoai tây chiên.

#8615
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em làm hai nhãn cho món cá và khoai tây chiên. Chọn cặp nhãn đúng.

  • A.milk, chicken
  • B.fish, chips
  • C.fish, milk

Fish là cá và chips là khoai tây chiên.

#8616
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đang nói về món thịt gà đã nấu chín, không phải một con gà. Chọn từ điền vào câu: “This is ___.”

  • A.a chicken
  • B.a fish
  • C.chicken

Chicken không có a chỉ thịt gà trong câu này; a chicken chỉ một con gà, còn a fish chỉ một con cá.

#8617
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Mai: This is chicken. An: This is fish.” Ai giới thiệu món cá?

  • A.An
  • B.Mai
  • C.Cả Mai và An

An nói This is fish; Mai giới thiệu món gà.

#8618
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trên thực đơn có dòng “fish and chips”. Dòng này chỉ những món nào?

  • A.Gà và khoai tây chiên
  • B.Cá và sữa
  • C.Cá và khoai tây chiên

Fish là cá, and là và, chips là khoai tây chiên.

#8619
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu vừa viết hoa đầu câu vừa có dấu chấm ở cuối.

  • A.i like milk.
  • B.I like milk
  • C.I like milk.

I like milk. có chữ I viết hoa ở đầu và dấu chấm ở cuối câu.

#8620
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Lan: This is milk. Nam: I like fish.” Bạn nào đang nói về sở thích?

  • A.Lan
  • B.Nam
  • C.Cả Lan và Nam

Nam dùng I like để nói mình thích cá. Lan dùng This is để giới thiệu sữa.