Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8621
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I like fish. I like milk.” Người nói thích món ăn nào?

  • A.fish
  • B.chicken
  • C.chips

Đoạn có I like fish nên món ăn được nhắc đến là cá.

#8622
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “I like fish.”, từ nào có nghĩa là “thích”?

  • A.fish
  • B.like
  • C.I

Like nghĩa là thích; I chỉ người nói, còn fish là cá.

#8623
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trên đĩa là cá, không phải gà. Hoàn thành: “This is ___.”

  • A.chicken
  • B.milk
  • C.fish

Đĩa có cá nên từ cần điền là fish.

#8624
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong cụm “I like chicken”, tên món ăn là từ nào?

  • A.I
  • B.chicken
  • C.like

Chicken là tên món gà; I chỉ người nói và like nghĩa là thích.

#8625
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “milk”, chữ nào đứng ngay trước “l”?

  • A.i
  • B.k
  • C.m

Milk được viết m-i-l-k nên trước l là i.

#8626
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cặp gồm một từ chỉ món ăn và một từ chỉ đồ uống.

  • A.chicken, fish
  • B.fish, chips
  • C.chicken, milk

Chicken chỉ món gà, milk chỉ sữa. Hai cặp còn lại đều gồm hai từ chỉ món ăn.

#8627
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ “chips” còn thiếu chữ cuối: “chip_”. Chọn chữ đúng.

  • A.s
  • B.h
  • C.k

Chips kết thúc bằng chữ s.

#8628
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu “I like chicken.” có mấy từ?

  • A.4
  • B.2
  • C.3

Câu có ba từ: I, like và chicken.

#8629
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Xếp các từ “This / is / milk” thành câu giới thiệu đúng.

  • A.This is milk.
  • B.Is milk this.
  • C.Milk this is.

Câu giới thiệu bắt đầu bằng This is, sau đó là milk.

#8630
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có 4 chữ cái và kết thúc bằng “k”?

  • A.fish
  • B.milk
  • C.chips

Milk có bốn chữ m-i-l-k và chữ cuối là k.

#8631
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Lan: I like milk. Nam: I like chicken. Mai: I like chips.” Ai thích món gà?

  • A.Nam
  • B.Lan
  • C.Mai

Nam nói I like chicken., nghĩa là Nam thích món gà.

#8632
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ nào là dạng viết hoa của “i”?

  • A.T
  • B.I
  • C.L

Dạng viết hoa của chữ i là I.

#8633
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đang giới thiệu món gà, không nói về sở thích: “This is ___.”

  • A.chicken
  • B.like
  • C.I

Chicken là tên món ăn và hoàn thành câu This is chicken.

#8634
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ghép “mi” với phần nào để được từ chỉ sữa?

  • A.ps
  • B.sh
  • C.lk

Mi ghép với lk tạo thành milk.

#8635
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em tìm từ “milk” trong dòng “fish – chips – milk – chicken”. Từ đó đứng thứ mấy?

  • A.Thứ ba
  • B.Thứ hai
  • C.Thứ tư

Đếm từ trái sang phải: fish thứ nhất, chips thứ hai, milk thứ ba, chicken thứ tư.

#8636
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ chỉ sữa: “m_lk”.

  • A.u
  • B.e
  • C.i

Milk có chữ i sau chữ m.

#8637
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is milk. I like fish.” Người nói đang giới thiệu gì?

  • A.chicken
  • B.milk
  • C.fish

This is milk giới thiệu sữa; fish xuất hiện trong câu nói sở thích.

#8638
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I like fish. I like chips.” Cụm từ nào xuất hiện ở đầu cả hai câu?

  • A.I like
  • B.This is
  • C.I fish

Cả hai câu đều bắt đầu bằng I like để nói về sở thích.

#8639
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “Em thích uống gì?” Em thích sữa. Chọn câu đáp.

  • A.This is milk.
  • B.I like milk.
  • C.I like chips.

I like milk vừa nói sở thích vừa nêu đúng đồ uống là sữa.

#8640
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ mở đầu câu giới thiệu: “___ is fish.”

  • A.Like
  • B.This
  • C.Milk

This is fish là câu giới thiệu món cá.