Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8661
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ chỉ người nói: “___ like chicken.”

  • A.Is
  • B.I
  • C.This

I nghĩa là mình hoặc tôi; câu đúng là I like chicken.

#8662
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ “milk” còn thiếu chữ đầu: “_ilk”. Chọn chữ đúng.

  • A.m
  • B.f
  • C.c

Milk bắt đầu bằng chữ m.

#8663
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có cùng chữ cái cuối với từ “fish”?

  • A.chips
  • B.milk
  • C.dish

Fish và dish đều kết thúc bằng chữ h; milk kết thúc bằng k, chips kết thúc bằng s.

#8664
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu viết đúng chữ “I” khi nói “mình”.

  • A.l like fish.
  • B.I like fish.
  • C.i like fish.

Từ I có nghĩa là mình hoặc tôi luôn được viết hoa.

#8665
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is fish.” Chọn lời kể đúng.

  • A.Người nói thích món cá.
  • B.Người nói giới thiệu món gà.
  • C.Người nói giới thiệu món cá.

This is fish chỉ giới thiệu món cá, chưa nói người đó có thích cá hay không.

#8666
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “This is milk.” nhưng muốn đổi sang nói mình thích sữa. Chọn câu mới đúng.

  • A.This is fish.
  • B.I like chicken.
  • C.I like milk.

Đổi sang mẫu I like và giữ từ milk để nói mình thích sữa.

#8667
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “fish”, chữ nào đứng ngay sau “f”?

  • A.i
  • B.h
  • C.s

Fish được viết f-i-s-h nên sau f là i.

#8668
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em cần tìm từ tiếng Anh chỉ sữa. Chọn từ đúng.

  • A.chicken
  • B.chips
  • C.milk

Milk có nghĩa là sữa.

#8669
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ nào là dạng viết thường của “I”?

  • A.i
  • B.t
  • C.l

Dạng viết thường của chữ I là i.

#8670
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn gọi món gà. Em chọn từ nào?

  • A.chicken
  • B.fish
  • C.milk

Chicken là món gà.

#8671
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I like chips. I like fish.” Cặp nào gồm đúng hai món được nhắc đến?

  • A.chicken và milk
  • B.fish và milk
  • C.chips và fish

Đoạn nhắc đến chips và fish, không nhắc chicken hay milk.

#8672
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is chicken. This is milk.” Có những gì được giới thiệu?

  • A.Cá và sữa
  • B.Gà và sữa
  • C.Gà và khoai tây chiên

Chicken là gà và milk là sữa.

#8673
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Mai: I like fish. An: I like chips.” Hai bạn thích những món nào?

  • A.Gà và sữa
  • B.Cá và khoai tây chiên
  • C.Cá và sữa

Mai thích fish là cá; An thích chips là khoai tây chiên.

#8674
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu nào có từ chỉ sữa đứng ở cuối?

  • A.This is fish.
  • B.I like milk.
  • C.Milk is here.

Trong I like milk., từ milk chỉ sữa đứng ở cuối câu.

#8675
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “I like chips.”, từ nào đứng ngay sau “I”?

  • A.chips
  • B.is
  • C.like

Thứ tự của câu là I, like, chips.

#8676
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết có khoảng cách đúng giữa các từ.

  • A.Thisis fish.
  • B.This isfish.
  • C.This is fish.

Ba từ This, is và fish cần được viết cách nhau.

#8677
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Lan: I like milk. Nam: I like fish.” Lan thích gì?

  • A.milk
  • B.chips
  • C.fish

Lời của Lan là I like milk, nghĩa là Lan thích sữa.

#8678
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ghép “chick” với phần nào để được từ chỉ món gà?

  • A.en
  • B.is
  • C.sh

Chick ghép với en tạo thành chicken.

#8679
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Câu “This is chicken.” bắt đầu bằng chữ cái nào?

  • A.C
  • B.I
  • C.T

Từ đầu câu là This, bắt đầu bằng chữ T viết hoa.

#8680
Lớp 1Tiếng AnhUnit 5: At the fish and chip shopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có nhiều chữ cái nhất?

  • A.fish
  • B.chicken
  • C.milk

Chicken có 7 chữ cái; fish và milk mỗi từ có 4 chữ cái.