Chọn dấu thích hợp để kết thúc câu hỏi “How many windows can you see”.
- A.!
- B.?\
- C..
Đây là câu hỏi bắt đầu bằng “How many”, nên phải kết thúc bằng dấu hỏi chấm (?).
489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Chọn dấu thích hợp để kết thúc câu hỏi “How many windows can you see”.
Đây là câu hỏi bắt đầu bằng “How many”, nên phải kết thúc bằng dấu hỏi chấm (?).
Chọn từ viết đúng cho số 6.
Thứ tự chữ đúng là s-i-x: “six”.
Điền từ còn thiếu: I can ___ eight.
Câu đúng là “I can see eight.”, nghĩa là em nhìn thấy tám.
Điền số bằng chữ: 8 = ___.
Số 8 viết là “eight”.
Chữ cái đầu tiên trong từ “window” là chữ nào?
“Window” bắt đầu bằng chữ w.
Bạn hỏi: “How many windows can you see?” Em muốn nói mình nhìn thấy bảy cửa sổ. Chọn từ có thể thêm vào cuối câu “I can see seven ___.”
Câu hỏi nói về cửa sổ nên dùng “windows”: “I can see seven windows.”
Từ “window” có bao nhiêu chữ cái?
“Window” có 6 chữ cái: w-i-n-d-o-w. “Six” nghĩa là sáu.
Từ nào có nghĩa là “đang rửa”?
“Washing” diễn tả việc đang rửa.
Có 7 chiếc cốc. Chọn từ chỉ số lượng cốc.
Số 7 viết là “seven”.
Từ nào bắt đầu bằng chữ w?
“Water” bắt đầu bằng w; “ten” bắt đầu bằng t, “six” bắt đầu bằng s.
Từ nào có nghĩa là “cửa sổ”?
“Window” nghĩa là cửa sổ; “water” là nước, “washing” là đang rửa.
Bạn chỉ vào nước và hỏi: “Water?” Em xác nhận thế nào?
Đúng là nước nên xác nhận “Yes, water.”
Chọn từ viết đúng cho số 8.
Số tám được viết theo thứ tự e-i-g-h-t: “eight”.
Đọc: “Hello, Wendy! I can see ten windows.” Chọn hai từ trong đoạn bắt đầu bằng W hoặc w.
“Wendy” bắt đầu bằng W và “windows” bắt đầu bằng w; các từ ở hai lựa chọn còn lại không bắt đầu bằng chữ này.
Em thấy 6 cốc trên bàn và 1 cốc cạnh bàn. How many cups can you see?
Có 6 cốc và thêm 1 cốc, tất cả là 7: “seven”.
Chọn câu trả lời có số lượng ít nhất.
“Six”, “seven”, “ten” lần lượt là 6, 7, 10. Số 6 là nhỏ nhất.
Hoàn thành câu hỏi: How many windows can you ___?
“See” nghĩa là nhìn thấy, đúng với mẫu câu hỏi trong bài.
Chọn từ “cửa sổ” được viết đúng.
“Window” được viết theo thứ tự w-i-n-d-o-w.
Chọn câu đúng từ các từ: a / window / This / is.
Câu đúng có thứ tự “This is a window.”
Hoàn thành câu hỏi trong bài: How many windows ___ you see?
Mẫu câu đúng là “How many windows can you see?”