Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8241
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn dấu thích hợp để kết thúc câu hỏi “How many windows can you see”.

  • A.!
  • B.?\
  • C..

Đây là câu hỏi bắt đầu bằng “How many”, nên phải kết thúc bằng dấu hỏi chấm (?).

#8242
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng cho số 6.

  • A.xis
  • B.sxi
  • C.six

Thứ tự chữ đúng là s-i-x: “six”.

#8243
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ còn thiếu: I can ___ eight.

  • A.many
  • B.see
  • C.window

Câu đúng là “I can see eight.”, nghĩa là em nhìn thấy tám.

#8244
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền số bằng chữ: 8 = ___.

  • A.six
  • B.nine
  • C.eight

Số 8 viết là “eight”.

#8245
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ cái đầu tiên trong từ “window” là chữ nào?

  • A.v
  • B.m
  • C.w

“Window” bắt đầu bằng chữ w.

#8246
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “How many windows can you see?” Em muốn nói mình nhìn thấy bảy cửa sổ. Chọn từ có thể thêm vào cuối câu “I can see seven ___.”

  • A.windows
  • B.cups
  • C.books

Câu hỏi nói về cửa sổ nên dùng “windows”: “I can see seven windows.”

#8247
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ “window” có bao nhiêu chữ cái?

  • A.six
  • B.eight
  • C.seven

“Window” có 6 chữ cái: w-i-n-d-o-w. “Six” nghĩa là sáu.

#8248
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có nghĩa là “đang rửa”?

  • A.seven
  • B.window
  • C.washing

“Washing” diễn tả việc đang rửa.

#8249
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Có 7 chiếc cốc. Chọn từ chỉ số lượng cốc.

  • A.six
  • B.ten
  • C.seven

Số 7 viết là “seven”.

#8250
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào bắt đầu bằng chữ w?

  • A.water
  • B.ten
  • C.six

“Water” bắt đầu bằng w; “ten” bắt đầu bằng t, “six” bắt đầu bằng s.

#8251
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có nghĩa là “cửa sổ”?

  • A.washing
  • B.water
  • C.window

“Window” nghĩa là cửa sổ; “water” là nước, “washing” là đang rửa.

#8252
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn chỉ vào nước và hỏi: “Water?” Em xác nhận thế nào?

  • A.Yes, water.
  • B.No, a window.
  • C.I can see ten.

Đúng là nước nên xác nhận “Yes, water.”

#8253
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng cho số 8.

  • A.egith
  • B.eihgt
  • C.eight

Số tám được viết theo thứ tự e-i-g-h-t: “eight”.

#8254
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Hello, Wendy! I can see ten windows.” Chọn hai từ trong đoạn bắt đầu bằng W hoặc w.

  • A.can, see
  • B.Hello, ten
  • C.Wendy, windows

“Wendy” bắt đầu bằng W và “windows” bắt đầu bằng w; các từ ở hai lựa chọn còn lại không bắt đầu bằng chữ này.

#8255
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em thấy 6 cốc trên bàn và 1 cốc cạnh bàn. How many cups can you see?

  • A.I can see eight.
  • B.I can see seven.
  • C.I can see six.

Có 6 cốc và thêm 1 cốc, tất cả là 7: “seven”.

#8256
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu trả lời có số lượng ít nhất.

  • A.I can see ten.
  • B.I can see seven.
  • C.I can see six.

“Six”, “seven”, “ten” lần lượt là 6, 7, 10. Số 6 là nhỏ nhất.

#8257
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hoàn thành câu hỏi: How many windows can you ___?

  • A.six
  • B.see
  • C.water

“See” nghĩa là nhìn thấy, đúng với mẫu câu hỏi trong bài.

#8258
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ “cửa sổ” được viết đúng.

  • A.window
  • B.widnow
  • C.windwo

“Window” được viết theo thứ tự w-i-n-d-o-w.

#8259
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu đúng từ các từ: a / window / This / is.

  • A.This is a window.
  • B.This a is window.
  • C.A this window is.

Câu đúng có thứ tự “This is a window.”

#8260
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hoàn thành câu hỏi trong bài: How many windows ___ you see?

  • A.can
  • B.is
  • C.am

Mẫu câu đúng là “How many windows can you see?”