Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8281
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I am Wendy. I can see six windows.” Wendy nhìn thấy gì?

  • A.cups
  • B.windows
  • C.pens

Đoạn ngắn nói “six windows”, tức là sáu cửa sổ.

#8282
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ tiếng Anh chỉ số 10.

  • A.eight
  • B.ten
  • C.nine

Số 10 viết là “ten”.

#8283
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu trả lời có số lượng nhiều nhất.

  • A.I can see eight.
  • B.I can see nine.
  • C.I can see ten.

“Ten” là 10, “eight” là 8 và “nine” là 9. Số 10 là lớn nhất.

#8284
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTrả lời ngắn

Viết câu hỏi tiếng Anh: “Bạn nhìn thấy bao nhiêu cửa sổ?”

Đáp án: How many windows can you see? / How many windows can you see

Bao nhiêu cửa sổ = How many windows, bạn nhìn thấy = can you see → How many windows can you see?

#8285
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.cái cốc
  • B.cái bánh ngọt
  • C.con mèo

Em nghe cat – con mèo.

#8286
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

con mèo

(1)c/k/gat

Đáp án: (1) c

Con mèo – cat. Âm đầu /k/ trong cat được viết bằng chữ c (như cake, cup, car).

#8287
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Đúng

Câu em nghe: I have a cake. – tranh là cái bánh → Đúng.

#8288
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

cái cốc

c(1)a/u/op

Đáp án: (1) u

Cái cốc – cup.

#8289
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhSắp xếp thứ tự

Sắp xếp các từ thành câu đúng.

  1. I
  2. have
  3. a
  4. cup.

I have a cup. – Mình có một cái cốc.

#8290
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.con mèo
  • B.cái cốc
  • C.ô tô

I have a car. – Mình có một chiếc ô tô.

#8291
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn viết “i have a cat.” Từ nào cần sửa thành chữ hoa để câu được viết đúng?

  • A.i
  • B.cat
  • C.have

Từ I chỉ người nói luôn được viết hoa. Câu đúng là I have a cat.

#8292
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn chép câu thành “I a have cake.” Cần đổi chỗ hai từ nào để đúng mẫu?

  • A.I và cake
  • B.a và have
  • C.have và cake

Đổi a và have được I have a cake.

#8293
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong cụm “dining room”, từ nào có nghĩa là “phòng”?

  • A.dining
  • B.room
  • C.Cả hai từ đều có nghĩa riêng là phòng

Room nghĩa là phòng; cả cụm dining room nghĩa là phòng ăn.

#8294
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Khi đọc cat, âm cuối là âm nào?

  • A./k/
  • B./p/
  • C./t/

Cat kết thúc bằng âm /t/.

#8295
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: An nói “I have a cat.” Bình nói “I have a cake.” Ai có con vật?

  • A.An
  • B.Cả hai bạn
  • C.Bình

An nhắc đến cat là con mèo; Bình nhắc đến cake là bánh ngọt.

#8296
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong ba từ car, cat, cake, hai từ nào chỉ khác nhau một chữ?

  • A.cat và cake
  • B.car và cat
  • C.car và cake

Car và cat có cùng c-a và chỉ khác chữ cuối r hoặc t.

#8297
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng có nghĩa là “bánh ngọt”.

  • A.cake
  • B.caka
  • C.caek

Bánh ngọt được viết là cake, theo thứ tự c-a-k-e.

#8298
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ba thẻ ghi “cat”, “cake”, “cup”. Thẻ nào có chữ t ở cuối?

  • A.cake
  • B.cup
  • C.cat

Cat kết thúc bằng chữ t; cake kết thúc bằng e, cup kết thúc bằng p.

#8299
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ không có chữ a.

  • A.cake
  • B.car
  • C.cup

Cup gồm c-u-p nên không có a; cake và car đều có a.

#8300
Lớp 1Tiếng AnhUnit 2: In the dining roomThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đã xếp c-a-k để viết tên bánh ngọt. Còn thiếu thẻ nào?

  • A.u
  • B.t
  • C.e

Cake có chữ e sau k.