Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8261
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn chữ W viết hoa.

  • A.M
  • B.W
  • C.V

W là dạng viết hoa của chữ w.

#8262
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see six books. Wendy can see eight books.” Ai nhìn thấy tám quyển sách?

  • A.Không ai
  • B.Wendy
  • C.Người nói “I”

Câu “Wendy can see eight books.” cho biết Wendy thấy tám quyển sách.

#8263
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong câu “How many windows can you see?”, cụm nào có nghĩa là “bao nhiêu”?

  • A.can you see
  • B.windows
  • C.How many

“How many” có nghĩa là bao nhiêu, dùng để hỏi số lượng.

#8264
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see seven cups. I can see nine books.” Có bao nhiêu chiếc cốc?

  • A.ten
  • B.seven
  • C.nine

Câu đầu ghi “seven cups”, tức là bảy chiếc cốc.

#8265
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu: _ashing.

  • A.t
  • B.s
  • C.w

“Washing” bắt đầu bằng chữ w.

#8266
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn chữ w viết thường.

  • A.w
  • B.u
  • C.v

w là dạng viết thường của chữ W.

#8267
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng khi nói về hai cửa sổ.

  • A.two waters
  • B.two window
  • C.two windows

Hai cửa sổ là “two windows”. Sau số hai, từ “window” cần thêm s.

#8268
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đếm các dấu sao: ★ ★ ★ ★ ★ ★ ★ ★ ★ ★. How many stars can you see?

  • A.I can see nine.
  • B.I can see eight.
  • C.I can see ten.

Có 10 dấu sao nên đáp “I can see ten.”

#8269
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ hỏi số lượng: How ___ windows can you see?

  • A.ten
  • B.water
  • C.many

“How many” dùng để hỏi có bao nhiêu đồ vật.

#8270
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu hỏi đúng để hỏi số lượng cửa sổ.

  • A.How windows many can you see?
  • B.How many can windows you see?
  • C.How many windows can you see?

Thứ tự đúng là “How many + windows + can you see?”

#8271
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ tiếng Anh có nghĩa là “nước”.

  • A.water
  • B.ten
  • C.window

“Water” là nước; “window” là cửa sổ, “ten” là số mười.

#8272
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em thấy 9 chiếc bút trên bàn. Em cất 1 chiếc vào hộp kín. Em còn nhìn thấy bao nhiêu chiếc bút trên bàn?

  • A.ten
  • B.eight
  • C.nine

9 chiếc bút bớt 1 chiếc còn 8 chiếc trên bàn. “Eight” là tám.

#8273
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu: _indow.

  • A.t
  • B.w
  • C.m

Thêm w vào đầu ta được “window”, nghĩa là cửa sổ.

#8274
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cặp nào gồm cùng một chữ cái ở dạng hoa và thường?

  • A.W – w
  • B.W – m
  • C.W – v

W và w là hai dạng của cùng một chữ cái.

#8275
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Hello! I am Wendy. This is my window.” Ai đang giới thiệu cửa sổ?

  • A.Lan
  • B.Wendy
  • C.Nam

Người nói tự giới thiệu “I am Wendy.”

#8276
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào KHÔNG bắt đầu bằng chữ w?

  • A.seven
  • B.window
  • C.washing

“Seven” bắt đầu bằng s; hai từ còn lại bắt đầu bằng w.

#8277
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is water. It is for washing.” Nước dùng để làm gì trong đoạn này?

  • A.Đếm cửa sổ
  • B.Rửa
  • C.Đọc sách

“It is for washing.” cho biết nước dùng để rửa.

#8278
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ghép các từ thành câu đúng: can / I / see / six.

  • A.I can see six.
  • B.I six see can.
  • C.Can six I see.

Câu trả lời có thứ tự “I + can + see + six”.

#8279
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ “window” có chữ w ở đâu?

  • A.Chỉ ở đầu từ
  • B.Chỉ ở cuối từ
  • C.Ở đầu và cuối từ

“Window” bắt đầu bằng w và cũng kết thúc bằng w.

#8280
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đếm các từ trong dãy: water, water, water, water, water, water, water, water, water. Có mấy từ “water”?

  • A.ten
  • B.nine
  • C.eight

Từ “water” xuất hiện 9 lần nên chọn “nine”.