Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8201
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Có 10 chiếc cốc trên bàn. Mẹ cất 2 chiếc vào tủ kín. Hoàn thành câu nói về số cốc còn nhìn thấy trên bàn: I can see ___.

  • A.ten
  • B.eight
  • C.nine

10 chiếc cốc bớt 2 chiếc còn 8 chiếc trên bàn, nên điền “eight”.

#8202
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng cho số 7.

  • A.sevin
  • B.seven
  • C.sevan

Số bảy được viết là “seven”.

#8203
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Wendy: I can see eight cups. Nam: I can see ten cups.” Nam thấy nhiều hơn Wendy bao nhiêu chiếc cốc?

  • A.two
  • B.three
  • C.one

Nam thấy 10 chiếc cốc, Wendy thấy 8 chiếc. 10 nhiều hơn 8 là 2; “two” nghĩa là hai.

#8204
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đếm riêng chữ w viết thường trong dãy “w W w W w W”. Có bao nhiêu chữ w viết thường?

  • A.three
  • B.two
  • C.six

Có 3 chữ w viết thường. Ba chữ W viết hoa không được tính vào số cần tìm. “Three” là ba.

#8205
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ “nước” được viết đúng.

  • A.waetr
  • B.watre
  • C.water

“Water” được viết theo thứ tự w-a-t-e-r.

#8206
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Wendy thấy 8 quyển sách. Em thấy 7 quyển sách. Ai thấy ít sách hơn?

  • A.Em
  • B.Wendy
  • C.Hai bạn thấy số sách bằng nhau

Em thấy 7 quyển, Wendy thấy 8 quyển. Vì 7 ít hơn 8 nên em thấy ít sách hơn.

#8207
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đếm tất cả các chữ w trong hai từ “window” và “water”. Có bao nhiêu chữ w?

  • A.two
  • B.four
  • C.three

“Window” có 2 chữ w và “water” có 1 chữ w, tổng cộng là 3. “Three” là ba.

#8208
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn phần còn thiếu để tạo thành một cuộc hỏi – đáp đúng: “How many books can you see?” — “I can see ___ books.”

  • A.water
  • B.nine
  • C.washing

“Nine books” nghĩa là chín quyển sách. Hai từ còn lại không chỉ số lượng sách.

#8209
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đếm các chữ w: w w w w w w w. Chọn số lượng bằng tiếng Anh.

  • A.six
  • B.seven
  • C.nine

Có 7 chữ w; bảy là “seven”.

#8210
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ để câu hỏi có nghĩa là “Bạn nhìn thấy bao nhiêu cửa sổ?”: How many windows can ___ see?

  • A.a
  • B.you
  • C.I

“You” nghĩa là bạn. “I” nghĩa là tôi nên không đúng với nghĩa tiếng Việt đã cho.

#8211
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “How many books can you see? — I can see eight.” Từ nào trong câu hỏi cho biết đồ vật đang được đếm?

  • A.see
  • B.books
  • C.many

“Books” nghĩa là những quyển sách, là đồ vật đang được đếm trong câu hỏi.

#8212
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu hỏi đúng khi chỉ thay “windows” bằng từ chỉ những quyển sách trong câu “How many windows can you see?”.

  • A.How many book can you see?
  • B.How many books you can see?
  • C.How many books can you see?

Thay “windows” bằng “books” và giữ nguyên thứ tự các từ còn lại: “How many books can you see?”

#8213
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a window. This is water.” Đoạn có nhắc đến cặp nào?

  • A.Sách và nước
  • B.Cửa sổ và nước
  • C.Cửa sổ và sữa

“Window” là cửa sổ và “water” là nước.

#8214
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đã đếm: six, seven, eight, nine. Em nói số nào tiếp theo?

  • A.seven
  • B.ten
  • C.six

Sau chín là mười, viết là “ten”.

#8215
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đếm lùi: ten, nine, ___. Điền từ còn thiếu.

  • A.seven
  • B.six
  • C.eight

Đếm lùi từ mười là mười, chín, tám: “ten, nine, eight”.

#8216
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền tên đồ vật đúng: How many ___ can you see? (cửa sổ)

  • A.water
  • B.window
  • C.windows

Hỏi số lượng cửa sổ dùng “How many windows”, có s ở cuối “windows”.

#8217
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách ghép đúng cả hai từ với nghĩa của chúng.

  • A.window – nước; water – cửa sổ
  • B.window – cửa sổ; water – nước
  • C.window – cửa sổ; water – đang rửa

“Window” nghĩa là cửa sổ và “water” nghĩa là nước.

#8218
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn dãy: W w W w W w W w. Có tất cả bao nhiêu chữ cái?

  • A.six
  • B.eight
  • C.ten

Dãy có 8 chữ cái, tính cả chữ hoa và chữ thường.

#8219
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Wendy: “I can see nine.” Bạn vừa hỏi Wendy về số lượng bút. Chọn câu hỏi của bạn.

  • A.How many pens can you see?
  • B.How many cups can you see?
  • C.How many windows can you see?

Bút là “pens”, nên câu hỏi phải có “How many pens”.

#8220
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu đúng từ các từ: is / This / water.

  • A.This water is.
  • B.This is water.
  • C.Water this is.

Câu giới thiệu đúng là “This is water.”