Ngân hàng câu hỏi

489.070 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#8181
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhìn tranh. How many pencils can you see?

  • A.I can see seven.
  • B.I can see nine.
  • C.I can see ten.

Đếm: 1, 2, …, 9 – có 9 bút chì: I can see nine.

#8182
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.sáu cửa sổ
  • B.mười cửa sổ
  • C.tám cửa sổ

Câu trả lời: I can see eight. – tám. Chọn tranh có 8 cửa sổ.

#8183
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Em nghe water (nước) – nhưng tranh là cốc sữa (milk) → Sai.

#8184
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu: _ater.

  • A.n
  • B.v
  • C.w

Thêm w vào đầu ta được “water”, nghĩa là nước.

#8185
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn dãy số theo thứ tự từ 6 đến 10.

  • A.six, eight, seven, nine, ten
  • B.six, seven, nine, eight, ten
  • C.six, seven, eight, nine, ten

Thứ tự đúng là sáu, bảy, tám, chín, mười.

#8186
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is water. Wendy is washing a cup.” Ai đang rửa cốc?

  • A.Người nói tự xưng “I”
  • B.Wendy
  • C.Đoạn không cho biết

Câu “Wendy is washing a cup.” nói rõ Wendy đang rửa cốc.

#8187
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ tiếng Anh chỉ số 6.

  • A.six
  • B.nine
  • C.seven

Số 6 viết là “six”.

#8188
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Hoàn thành câu trả lời: I ___ see seven.

  • A.is
  • B.are
  • C.can

Mẫu câu trả lời là “I can see + số.”

#8189
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I can see eight windows. I can see six pens.” Người nói thấy cửa sổ hay bút nhiều hơn?

  • A.Bút
  • B.Cửa sổ
  • C.Hai loại bằng nhau

Có 8 cửa sổ và 6 chiếc bút. Vì 8 lớn hơn 6 nên cửa sổ nhiều hơn.

#8190
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ hoa nào giống hai chữ V đứng cạnh nhau?

  • A.L
  • B.T
  • C.W

Chữ W có hình dạng giống hai chữ V đứng cạnh nhau.

#8191
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu trong từ chỉ số chín: nin_.

  • A.i
  • B.e
  • C.a

Số chín là “nine”, kết thúc bằng chữ e.

#8192
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết đúng tên bạn Wendy.

  • A.Wedny
  • B.Wendy
  • C.Wenyd

Tên đúng có thứ tự chữ W-e-n-d-y.

#8193
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn hỏi số lượng, không phải nói kết quả đếm. Chọn câu phù hợp.

  • A.I can see ten windows.
  • B.I can see six windows.
  • C.How many windows can you see?

Câu bắt đầu bằng “How many” là câu hỏi số lượng; hai câu còn lại là câu trả lời.

#8194
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em đếm được 6 cửa sổ. Wendy nói “six”, Nam nói “seven”. Ai nói đúng số cửa sổ em đã đếm?

  • A.Wendy
  • B.Nam
  • C.Cả Wendy và Nam

“Six” nghĩa là sáu, đúng với 6 cửa sổ đã đếm. “Seven” nghĩa là bảy.

#8195
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Wendy is washing a cup.” Wendy đang làm gì?

  • A.Đếm sách
  • B.Mở cửa sổ
  • C.Rửa cốc

“Washing a cup” nghĩa là đang rửa một chiếc cốc.

#8196
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ có chữ t ở giữa, với hai chữ cái đứng trước và hai chữ cái đứng sau.

  • A.washing
  • B.water
  • C.window

“Water” viết là w-a-t-e-r: chữ t đứng giữa, có hai chữ cái ở mỗi bên.

#8197
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “How many cups can you see? — I can see ten.” Chọn cách viết câu trả lời đầy đủ, có tên đồ vật.

  • A.I can see ten pens.
  • B.I can see ten cups.
  • C.I can see ten windows.

Câu hỏi nói về cốc nên câu trả lời đầy đủ là “I can see ten cups.”

#8198
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ chỉ hành động: Wendy is ___ a cup.

  • A.water
  • B.washing
  • C.window

“Wendy is washing a cup.” nghĩa là Wendy đang rửa một chiếc cốc.

#8199
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em thấy 6 cửa sổ. Bạn hỏi: “How many windows can you see?” Em đáp thế nào?

  • A.I can see ten.
  • B.I can see six.
  • C.I can see nine.

Có 6 cửa sổ nên đáp “I can see six.”

#8200
Lớp 1Tiếng AnhUnit 16: At homeThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu viết đúng chữ hoa ở đầu tên Wendy.

  • A.Hello, wendy!
  • B.Hello, wenDy!
  • C.Hello, Wendy!

Tên người phải bắt đầu bằng chữ hoa: “Wendy”.