Ngân hàng câu hỏi

420.886 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#7621
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The mouse is small.” Từ nào cho biết con chuột nhỏ?

  • A.the
  • B.small
  • C.mouse

Small nghĩa là nhỏ; mouse là con chuột.

#7622
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng để gọi tên quả xoài.

  • A.mang
  • B.mago
  • C.mango

Mango được viết đủ bằng các chữ m, a, n, g, o.

#7623
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The mango is on the table.” Quả xoài ở đâu?

  • A.Trong túi
  • B.Trên bàn
  • C.Dưới ghế

On the table nghĩa là trên bàn.

#7624
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “Is this a mouse?” Em trả lời: “No, it isn't. It's a monkey.” Đó là con gì?

  • A.Con chuột
  • B.Con mèo
  • C.Con khỉ

It's a monkey cho biết đó là con khỉ; câu No, it isn't phủ nhận đó là con chuột.

#7625
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The monkey has a mango.” Từ nào chỉ thức ăn của con khỉ?

  • A.monkey
  • B.mango
  • C.has

Mango là quả xoài, thức ăn mà con khỉ có trong câu.

#7626
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Mẹ nói ở vườn thú: “Don't touch the monkey.” Bé nên làm gì?

  • A.Không chạm vào con khỉ.
  • B.Kéo đuôi con khỉ.
  • C.Vuốt ve con khỉ.

Don't touch the monkey nghĩa là Không chạm vào con khỉ.

#7627
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “What's this?” và chỉ chuột đồ chơi ngay trước mặt em. Chọn câu đáp.

  • A.This is a mouse.
  • B.This is a monkey.
  • C.This is a mango.

Chuột đồ chơi ở gần được giới thiệu bằng This is a mouse.

#7628
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chữ hoa của “m” là chữ nào?

  • A.W
  • B.N
  • C.M

Chữ m viết hoa là M.

#7629
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em muốn hỏi về một con vật ở xa: “Đó là gì?”. Chọn câu đúng.

  • A.What's this?
  • B.What's that?
  • C.What's your name?

What's that? dùng để hỏi Đó là gì?; hai lựa chọn còn lại hỏi về vật ở gần và tên của người nghe.

#7630
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “What's that?” và chỉ con khỉ ở xa. Em đáp thế nào?

  • A.That's a mango.
  • B.That's a monkey.
  • C.That's a mouse.

Vật được hỏi là con khỉ ở xa nên đáp That's a monkey.

#7631
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “Is that a monkey?” Con vật ở xa là chuột. Chọn câu đáp.

  • A.Yes, it is.
  • B.Hello.
  • C.No, it isn't.

Con vật là chuột, không phải khỉ, nên đáp No, it isn't.

#7632
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn câu diễn tả “Không có con khỉ nào ở đây.”

  • A.There is no monkey here.
  • B.There is a monkey here.
  • C.This is my mother.

No monkey cho biết không có con khỉ nào; here nghĩa là ở đây.

#7633
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “mango”, chữ nào đứng ngay sau chữ m?

  • A.o
  • B.g
  • C.a

Mango bắt đầu bằng m rồi đến a.

#7634
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Mother, I can see a mouse!” Ai là người bé đang nói chuyện cùng?

  • A.Mẹ
  • B.Con chuột
  • C.Con khỉ

Bé gọi Mother ở đầu lời nói, nên người bé đang nói chuyện cùng là mẹ.

#7635
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc câu giới thiệu ở vườn thú: “This is a monkey.” Từ nào chỉ số lượng một con trong câu?

  • A.This
  • B.is
  • C.a

Trong cụm a monkey, a đi với tên con vật số ít để giới thiệu một con khỉ.

#7636
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “There's a monkey. There's a mouse. There's a mango.” Có bao nhiêu loại con vật được nhắc đến?

  • A.1
  • B.2
  • C.3

Có hai loại con vật là khỉ và chuột; xoài không phải con vật.

#7637
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ để hoàn thành câu “Có một con khỉ”: “There's ___ monkey.”

  • A.two
  • B.a
  • C.an

Câu đúng là There's a monkey. Dùng a trước monkey; an không phù hợp và two phải đi với danh từ số nhiều.

#7638
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Em chỉ một quả xoài ở xa. Chọn câu đúng với khoảng cách và vật được chỉ.

  • A.That's a mango.
  • B.That's a monkey.
  • C.This is a mango.

That's chỉ ở xa, còn mango là quả xoài.

#7639
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The mouse is in the box.” Con vật nào ở trong hộp?

  • A.Con chuột
  • B.Con mèo
  • C.Con khỉ

The mouse là con chuột; câu cho biết con chuột ở trong hộp.

#7640
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a monkey. It is a toy.” Từ “It” ở câu sau chỉ cái gì?

  • A.Con khỉ đồ chơi vừa được giới thiệu
  • B.Mẹ của bé
  • C.Một quả xoài khác

It thay cho con khỉ đã được giới thiệu ở câu đầu; câu sau cho biết đó là đồ chơi.