Ngân hàng câu hỏi

420.886 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#7661
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

xe tải

tr(1)a/u/ock

Đáp án: (1) u

Xe tải – truck (âm /ʌ/ như “ă”).

#7662
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe và chọn tranh đúng.

  • A.bạn trai đang chạy
  • B.bạn gái đang chạy

She's running. – she là bạn gái. Chọn tranh bạn gái đang chạy.

#7663
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐúng / Sai (1 nhận định)

Nghe và nhìn tranh. Câu em nghe có đúng với tranh không?

Đáp án: Sai

Câu em nghe: Look at the truck. (xe tải) – nhưng tranh là xe buýt → Sai.

#7664
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nhóm nào gồm hai phương tiện giao thông trong bài?

  • A.bus, truck
  • B.run, bus
  • C.sun, truck

Bus và truck là xe buýt và xe tải; sun và run không phải phương tiện.

#7665
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng có nghĩa là “chạy”.

  • A.rnu
  • B.runn
  • C.run

Run được viết là r-u-n, chỉ có một chữ n.

#7666
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Cô dạy: “Stop” nghĩa là dừng lại. Khi cô nói “Stop”, em cần làm gì?

  • A.chạy tiếp
  • B.nhảy lên
  • C.dừng lại

Stop là lời yêu cầu dừng lại.

#7667
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “I see a bus and a truck.” Bạn nhỏ thấy hai loại xe nào?

  • A.bus and bike
  • B.truck and car
  • C.bus and truck

Đoạn đọc nêu đúng hai loại xe là bus và truck.

#7668
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ để nói Mai đang chạy: Mai is ___.

  • A.run
  • B.running
  • C.bus

Sau Mai is, chọn running để diễn tả đang chạy.

#7669
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “Two buses. One truck.” Từ nào trong đoạn được thêm es để nói có nhiều hơn một chiếc?

  • A.truck
  • B.buses
  • C.One

Bus được thêm es thành buses; two buses nghĩa là hai chiếc xe buýt.

#7670
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong tranh có mặt trời phía trên điểm dừng xe buýt. Điền từ chỉ mặt trời: The ___ is yellow.

  • A.bus
  • B.sun
  • C.truck

Sun là mặt trời, nên câu mô tả bức tranh là The sun is yellow.

#7671
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ “mặt trời”: s_n.

  • A.u
  • B.e
  • C.i

Sun có chữ u ở giữa.

#7672
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Dòng nào viết từ bus hoàn toàn bằng chữ in hoa?

  • A.bus
  • B.Bus
  • C.BUS

BUS gồm cả ba chữ in hoa; Bus chỉ có chữ đầu in hoa, còn bus gồm các chữ thường.

#7673
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng để gọi mặt trời.

  • A.sunn
  • B.snu
  • C.sun

Sun được viết là s-u-n.

#7674
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

An hỏi: “What's this?” Bình biết đó là xe buýt. Bình trả lời thế nào?

  • A.It's a bus.
  • B.It's a truck.
  • C.It's a sun.

Vật được hỏi là xe buýt nên trả lời It's a bus.

#7675
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Để viết running, sau run em cần thêm nhóm chữ nào?

  • A.nig
  • B.ning
  • C.ing

Run ghép với ning thành running; chỉ thêm ing sẽ thiếu một chữ n.

#7676
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu: runni_g, nghĩa là “đang chạy”.

  • A.n
  • B.m
  • C.s

Running kết thúc bằng i-n-g nên chỗ trống là n.

#7677
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ truck có năm chữ cái. Chữ nào đứng ngay sau chữ t?

  • A.u
  • B.r
  • C.c

Truck được viết theo thứ tự t-r-u-c-k, nên ngay sau t là r.

#7678
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ “xe tải”: tr_ck.

  • A.e
  • B.u
  • C.a

Truck được viết là t-r-u-c-k nên cần chữ u.

#7679
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ở điểm dừng xe buýt, mẹ nhắc: “Don't run.” Biết rằng “don't” dùng để nói không được làm việc gì, mẹ nhắc em điều gì?

  • A.Không chạy.
  • B.Không chờ.
  • C.Không nhìn.

Run nghĩa là chạy, nên Don't run là lời nhắc không chạy.

#7680
Lớp 1Tiếng AnhUnit 11: At the bus stopThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền chữ còn thiếu để được từ “xe buýt”: b_s.

  • A.o
  • B.a
  • C.u

Điền u vào b_s được bus.