Ngân hàng câu hỏi

420.886 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#7601
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Sắp xếp các phần “This / is / a / mango.” thành câu đúng.

  • A.This is a mango.
  • B.A mango this is.
  • C.This a is mango.

Mẫu câu đúng là This is a rồi đến tên vật mango.

#7602
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “My mother has a bag.” Mẹ có đồ vật gì?

  • A.Một quyển sách
  • B.Một chiếc mũ
  • C.Một chiếc túi

A bag nghĩa là một chiếc túi.

#7603
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Từ nào có nghĩa là “quả xoài”?

  • A.mango
  • B.mouse
  • C.mother

Mango là quả xoài; mouse là con chuột; mother là mẹ.

#7604
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The toy mouse is in my bag.” Đồ chơi nằm trong vật gì?

  • A.Mũ của em
  • B.Hộp của em
  • C.Túi của em

In my bag nghĩa là trong túi của em.

#7605
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “The monkey is brown.” Con khỉ có màu gì?

  • A.Màu vàng
  • B.Màu nâu
  • C.Màu trắng

Brown nghĩa là màu nâu.

#7606
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn cách viết rút gọn của “There is” trong câu “There is a mango.”

  • A.There's
  • B.That's
  • C.This

There's là cách viết rút gọn của There is; That's là That is.

#7607
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Tên nào được viết hoàn toàn bằng chữ hoa?

  • A.MONKEY
  • B.monkey
  • C.Monkey

MONKEY có tất cả các chữ cái viết hoa; hai lựa chọn còn lại có chữ thường.

#7608
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng để gọi tên con chuột.

  • A.mous
  • B.mouse
  • C.mose

Mouse có đủ các chữ m, o, u, s, e.

#7609
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “That's a mango. This is a mouse.” Vật nào được chỉ ở xa?

  • A.Cả hai đều ở gần
  • B.Con chuột
  • C.Quả xoài

That's chỉ xa và đi với a mango trong đoạn.

#7610
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Ở vườn thú có biển “Do not feed the animals.” Lời nhắc này có nghĩa là gì?

  • A.Hãy cho các con vật ăn.
  • B.Hãy mang các con vật về nhà.
  • C.Không cho các con vật ăn.

Do not feed the animals nghĩa là Không cho các con vật ăn.

#7611
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “My mother and I see a monkey.” Những ai nhìn thấy con khỉ?

  • A.Mẹ và em
  • B.Bố và em
  • C.Mẹ và bố

My mother and I nghĩa là mẹ của em và em.

#7612
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng để gọi tên mẹ.

  • A.mothr
  • B.mother
  • C.moter

Mother được viết là m, o, t, h, e, r.

#7613
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bé chỉ con khỉ ở xa. Hoàn thành: “___ a monkey.”

  • A.That's
  • B.There's a
  • C.This

That's a monkey dùng để chỉ con khỉ ở xa; các lựa chọn khác không ghép thành câu đúng.

#7614
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc: “This is a mango, not an apple.” Người nói khẳng định đây không phải quả gì?

  • A.Quả táo
  • B.Quả chuối
  • C.Quả xoài

Not an apple nghĩa là không phải một quả táo.

#7615
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Điền từ chỉ con khỉ: “There's a ___.”

  • A.mouse
  • B.mango
  • C.monkey

Cần từ chỉ con khỉ nên điền monkey.

#7616
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn dấu thích hợp ở cuối câu hỏi: “What's this___”

  • A.,
  • B.?
  • C..

What's this? là câu hỏi nên kết thúc bằng dấu hỏi.

#7617
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Chọn từ viết đúng để gọi tên con khỉ.

  • A.mokey
  • B.monky
  • C.monkey

Monkey có đủ các chữ m, o, n, k, e, y.

#7618
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đây là một quả xoài. Điền từ còn thiếu: “This ___ a mango.”

  • A.a
  • B.my
  • C.is

Câu đúng là This is a mango.

#7619
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Trong từ “mouse”, chữ cuối cùng là chữ nào?

  • A.u
  • B.e
  • C.s

Mouse được viết m-o-u-s-e nên kết thúc bằng e.

#7620
Lớp 1Tiếng AnhUnit 10: At the zooThông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Bạn hỏi: “What's this?” Em đang cầm một quả xoài. Chọn câu trả lời.

  • A.This is a mango.
  • B.This is a mouse.
  • C.This is a monkey.

Bạn hỏi vật ở gần; em đang cầm xoài nên trả lời This is a mango.