Xếp số tăng dần.
- one
- three
- six
- ten
1 < 3 < 6 < 10.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Xếp số tăng dần.
1 < 3 < 6 < 10.
C, D, (1), F.
Đáp án: (1) E
E nằm giữa D và F.
Thiết kế một lượt chơi có cả số và chữ. Ghi lời dẫn và đáp án rồi chơi với bạn.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
Người lớn chấm 3: luật rõ (1); ít nhất ba lượt có số và chữ (1); đáp án đúng và hợp tác (1).
Ví dụ nói “two” để bạn giơ 2, nói “A” để bạn giơ A, nói “ten” để bạn giơ 10.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe hello, nghĩa là xin chào.
Nối từ/cụm từ với nghĩa phù hợp.
hello = xin chào; hi = chào; I = tôi; am = là.
Nghe lời nói rồi chọn câu em nghe được.
Lời nói là “Hi, An. I’m Linh.”. Mẫu này dùng trong tình huống: Hello. I’m An..
Hello. (1) An.
Đáp án: (1) I'm / I’m / I am
Điền I'm. Chào và tự giới thiệu bằng Hello/Hi. I’m + tên. I’m là dạng ngắn của I am; sau tên không thêm am. Đáp lời chào bằng Hello hoặc Hi và có thể nói tên của em.
Chọn cách hoàn thành đúng cả nghĩa gợi ý và mẫu câu.
Đúng là “Hello. I'm An.”. Chào và tự giới thiệu bằng Hello/Hi. I’m + tên. I’m là dạng ngắn của I am; sau tên không thêm am. Đáp lời chào bằng Hello hoặc Hi và có thể nói tên của em.
Sắp xếp các thẻ thành một câu đúng.
Câu đúng: Hello. I'm An.
Đọc đoạn sau rồi trả lời.
Hello. I’m Hoa. Hi. I’m An. Bye, An! Bye, Hoa!
Bạn tự giới thiệu đầu tiên trong đoạn tên là gì?
Đoạn đọc cho biết Hoa; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.
Thực hành nói theo tình huống: Hello. I’m An. Sau đó đổi vai với bạn. Có thể gõ lời nói dự định; phần phát âm do người lớn đánh giá.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
Người lớn chấm 3 điểm: dùng đúng mẫu và thông tin (1); phát âm rõ từ chính (1); nghe, đáp và đổi vai phù hợp (1).
Mẫu tham khảo: Hello. I’m An. — Hi, An. I’m Linh.. Có thể thay tên, tuổi, đồ vật hoặc hoạt động nếu phù hợp.
Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.
Em nghe fine, nghĩa là khoẻ.
Nối từ/cụm từ với nghĩa phù hợp.
fine = khoẻ; thank you = cảm ơn; goodbye = tạm biệt; bye = chào tạm biệt.
Nghe lời nói rồi chọn câu em nghe được.
Lời nói là “I'm fine, thank you.”. Mẫu này dùng trong tình huống: How are you?.
I’m fine, (1) you.
Đáp án: (1) thank
Điền thank. Hỏi thăm bằng How are you? Đáp I’m fine, thank you. Khi ra về nói Goodbye hoặc Bye. Đừng dùng Goodbye khi mới gặp. Nói giọng thân thiện, nhìn người nghe.
Chọn cách hoàn thành đúng cả nghĩa gợi ý và mẫu câu.
Đúng là “I’m fine, thank you.”. Hỏi thăm bằng How are you? Đáp I’m fine, thank you. Khi ra về nói Goodbye hoặc Bye. Đừng dùng Goodbye khi mới gặp. Nói giọng thân thiện, nhìn người nghe.
Sắp xếp các thẻ thành một câu đúng.
Câu đúng: How are you?
Đọc đoạn sau rồi trả lời.
Hello. I’m Hoa. Hi. I’m An. Bye, An! Bye, Hoa!
Hoa chào tạm biệt ai?
Đoạn đọc cho biết An; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.
Thực hành nói theo tình huống: How are you? Sau đó đổi vai với bạn. Có thể gõ lời nói dự định; phần phát âm do người lớn đánh giá.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
Người lớn chấm 3 điểm: dùng đúng mẫu và thông tin (1); phát âm rõ từ chính (1); nghe, đáp và đổi vai phù hợp (1).
Mẫu tham khảo: How are you? — I'm fine, thank you.. Có thể thay tên, tuổi, đồ vật hoặc hoạt động nếu phù hợp.
Nghe rồi chọn từ đúng.
Em nghe hello. Âm trọng tâm là /h/.