Nghe và chọn từ đúng.
- A.two
- B.ten
- C.three
three là 3.
49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải
Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?
Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.
Nghe và chọn từ đúng.
three là 3.
Từ chỉ số 10 là:
ten là 10.
Nối từ với số.
one 1; four 4; six 6; eight 8.
one, two, (1), four.
Đáp án: (1) three
Dãy số 1, 2, 3, 4.
Xếp các số từ bé đến lớn.
2 < 5 < 7 < 10.
Viết từ tiếng Anh của số 9: (1).
Đáp án: (1) nine
9 viết là nine.
Đếm bằng tiếng Anh từ one đến ten, rồi đếm ngược.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
Người lớn chấm 3: đủ từ (1); thứ tự (1); phát âm rõ (1).
one, two, three, four, five, six, seven, eight, nine, ten; ngược lại ten đến one.
Nghe tên chữ rồi chọn chữ.
Tên chữ B nghe như /biː/.
Chữ thường tương ứng với G là:
G hoa đi với g thường.
Tên Mai được đánh vần theo thứ tự:
Đọc các chữ đúng thứ tự trong Mai.
Nối chữ hoa và thường.
Mỗi cặp biểu thị cùng một chữ.
A, B, C, (1), E.
Đáp án: (1) D
Sau C là D.
Xếp theo thứ tự bảng chữ cái.
Trong bảng: H đứng trước J, rồi L, N.
X, Y, (1).
Đáp án: (1) Z
Z là chữ cuối bảng.
Đánh vần tên của em hoặc tên An; viết hai dạng hoa–thường của ba chữ em chọn.
Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ
Người lớn chấm 3: thứ tự chữ trong tên (1); ba cặp hoa–thường (1); nói rõ tên chữ (1).
An: A–N. Ví dụ A–a, B–b, C–c. Tên học sinh có thể khác.
Nghe và chọn thẻ.
eight là số 8; tên chữ A khác âm cuối.
Cặp hoa–thường đúng là:
B đi với b.
Nhóm có 4 chấm được viết bằng từ:
four nghĩa là 4.
Nghe và chọn tên chữ đúng.
M có tên /em/.
Ghép từ số.
two 2, five 5, nine 9.