Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#6661
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.door
  • B.bed
  • C.room

Em nghe room. Âm trọng tâm là /uː/.

#6662
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.bread
  • B.meat
  • C.beans

Em nghe bread. Âm trọng tâm là /e/.

#6663
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • mother → mẹ
  • father → bố
  • brother → anh, em trai

mother nghĩa là mẹ; father nghĩa là bố; brother nghĩa là anh, em trai.

#6664
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • doctor → bác sĩ
  • driver → lái xe
  • nurse → y tá

doctor nghĩa là bác sĩ; driver nghĩa là lái xe; nurse nghĩa là y tá.

#6665
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • living room → phòng khách
  • bedroom → phòng ngủ
  • kitchen → nhà bếp

living room nghĩa là phòng khách; bedroom nghĩa là phòng ngủ; kitchen nghĩa là nhà bếp.

#6666
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • bed → giường
  • desk → bàn học
  • door → cửa ra vào

bed nghĩa là giường; desk nghĩa là bàn học; door nghĩa là cửa ra vào.

#6667
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Giới thiệu ảnh hoặc tranh gia đình, nói quan hệ và tuổi của một anh/chị/em; không chia sẻ thông tin riêng. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu It's my mother.; dùng mẫu He's fourteen. khi phù hợp; mời bạn hỏi.

#6668
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Vẽ tranh gia đình hoặc gia đình tưởng tượng; giới thiệu nghề của hai người và hỏi bạn một câu. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu She's a doctor.; dùng mẫu Yes, he is. khi phù hợp; mời bạn hỏi.

#6669
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.parrot
  • B.rabbit
  • C.bird

Em nghe bird, nghĩa là chim.

#6670
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.car
  • B.kite
  • C.train

Em nghe car, nghĩa là ô tô đồ chơi.

#6671
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.dancing
  • B.singing
  • C.reading

Em nghe singing, nghĩa là đang hát.

#6672
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.running
  • B.painting
  • C.playing badminton

Em nghe playing badminton, nghĩa là đang chơi cầu lông.

#6673
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.tiger
  • B.horse
  • C.monkey

Em nghe tiger, nghĩa là hổ.

#6674
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

The parrot (1) counting.

Đáp án: (1) is

Điền is. Hỏi con vật đang làm: What’s the + con vật + doing? It’s + động từ -ing. It’s climbing, swinging, counting hoặc dancing theo tình huống. Không đến gần hay cho thú ăn; miêu tả từ vị trí quan sát an toàn.

#6675
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

I have two rabbits and three goldfish. I don’t have any dogs. My friend has one cat.

Người kể có mấy thỏ?

  • A.three
  • B.two
  • C.one

Đoạn đọc cho biết two; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6676
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

Lan has a kite. Huy has two trains. Lan and Huy have three teddy bears. They like their toys.

Lan có gì?

  • A.train
  • B.kite
  • C.ship

Đoạn đọc cho biết kite; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6677
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

I have (1). (nhiều)

Đáp án: (1) many

Điền many. Hỏi số lượng: How many + danh từ số nhiều + do you have? I have + số lượng. Có thể đáp I have some/many nếu không nêu số cụ thể. goldfish giữ nguyên hình thức khi nhiều con. Không dùng How old để hỏi số con.

#6678
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

They (1) three ships.

Đáp án: (1) have

Điền have. Nói nhiều bạn có đồ chơi: They have + đồ chơi. They là họ/các bạn ấy; sau they dùng have. Một món dùng a, hai món trở lên dùng số và danh từ số nhiều; bus thành buses.

#6679
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

I’m listening (1) music.

Đáp án: (1) to

Điền to. Hỏi hành động đang diễn ra: What are you doing? I’m + hoạt động -ing. listening to music phải có to. Phân biệt I play basketball at break time (thói quen) với I’m playing basketball (đang chơi).

#6680
Lớp 3Tiếng AnhReview 4Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

He’s flying (1) kite.

Đáp án: (1) a

Điền a. Hỏi: What’s he/she doing? He’s/She’s + hoạt động. fly thành flying, cycle thành cycling, skip thành skipping. Đọc cả cụm flying a kite, không bỏ a. Chơi nơi an toàn, đội mũ bảo hộ khi đạp xe.