Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#6641
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • pen → bút mực
  • ruler → thước kẻ
  • book → sách

pen nghĩa là bút mực; ruler nghĩa là thước kẻ; book nghĩa là sách.

#6642
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • blue → xanh dương
  • brown → nâu
  • red → đỏ

blue nghĩa là xanh dương; brown nghĩa là nâu; red nghĩa là đỏ.

#6643
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Làm áp phích trường học với ba khu vực, chỉ và giới thiệu; rủ bạn tới một khu vực. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu Yes, it is.; dùng mẫu Let’s go to the music room. khi phù hợp; mời bạn hỏi.

#6644
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Làm thẻ chỉ dẫn lớp học, bốc thẻ rồi nói để bạn thực hiện; đổi vai xin phép. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu Sit down, please.; dùng mẫu Yes, you can. khi phù hợp; mời bạn hỏi.

#6645
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.mother
  • B.father
  • C.brother

Em nghe mother, nghĩa là mẹ.

#6646
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.driver
  • B.doctor
  • C.nurse

Em nghe doctor, nghĩa là bác sĩ.

#6647
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.bedroom
  • B.kitchen
  • C.living room

Em nghe living room, nghĩa là phòng khách.

#6648
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.bed
  • B.desk
  • C.door

Em nghe bed, nghĩa là giường.

#6649
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.fish
  • B.beans
  • C.meat

Em nghe beans, nghĩa là đậu.

#6650
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Điền một từ trong ngân hàng từ để nói em muốn một ít sữa: I’d like (1)some/many/an milk, please.

Đáp án: (1) some

Điền some. Hỏi muốn ăn gì: What would you like to eat? Hỏi uống gì: What would you like to drink? Đáp I’d like some + món + please. I’d like = I would like. eat đi với đồ ăn, drink đi với đồ uống.

#6651
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

This is my family. My brother is sixteen. My sister is twelve. I’m nine years old.

Anh/em trai của người kể mấy tuổi?

  • A.twelve
  • B.sixteen
  • C.nine

Đoạn đọc cho biết sixteen; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6652
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

My mother is a nurse. My father is a cook. My sister is a pupil. We help each other.

Mẹ làm nghề gì?

  • A.cook
  • B.nurse
  • C.driver

Đoạn đọc cho biết nurse; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6653
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

She (1) twelve.

Đáp án: (1) is

Điền is. Hỏi tuổi người khác: How old is he/she? He’s/She’s + tuổi. he nói về nam, she nói về nữ. Đọc rõ thirteen đến nineteen với phần teen; twenty là 20, không phải twelve.

#6654
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Yes, he (1).

Đáp án: (1) is

Điền is. Xác nhận nghề: Is he/she a + nghề? Yes, he/she is. No, he/she isn’t. Có thể thêm nghề đúng: She’s a cook. Trả lời he hoặc she khớp với người được hỏi.

#6655
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

They’re (1) the table. (trên)

Đáp án: (1) on

Điền on. Hỏi vị trí nhiều đồ vật: Where are the + danh từ số nhiều? They’re in the + phòng hoặc on the + đồ vật. in là ở trong; on là trên bề mặt. Không dùng It’s cho nhiều vật.

#6656
Lớp 3Tiếng AnhReview 3Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

The desk (1) new.

Đáp án: (1) is

Điền is. Miêu tả một vật: It’s big/small/new/old. Nhiều vật: They’re big/small/new/old. Một tính từ có thể đứng trước danh từ: a small bed. Không thêm s vào big, small, new, old.

#6657
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.sure
  • B.mother
  • C.old

Em nghe old. Âm trọng tâm là /əʊ/.

#6658
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • beans → đậu
  • fish → cá
  • meat → thịt

beans nghĩa là đậu; fish nghĩa là cá; meat nghĩa là thịt.

#6659
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.mother
  • B.doctor
  • C.driver

Em nghe mother. Âm trọng tâm là /ə/.

#6660
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.brown
  • B.house
  • C.living room

Em nghe house. Âm trọng tâm là /aʊ/.