Ngân hàng câu hỏi

49.902 câu hỏi phù hợp · có đáp án và lời giải

Muốn tạo câu hỏi riêng và dùng khi soạn đề?

Đăng nhập tài khoản giáo viên để tạo, sửa và lưu câu hỏi vào ngân hàng của bạn.

#6601
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Nhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe từ/cụm từ rồi chọn đúng chữ viết.

  • A.singing
  • B.drawing
  • C.dancing

Em nghe singing, nghĩa là ca hát.

#6602
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

I like (1). (nấu ăn)

Đáp án: (1) cooking

Điền cooking. Một cách đáp khác: I like + hoạt động -ing. Ví dụ I like walking. drawing thường là vẽ nét; painting thường là vẽ bằng màu. Đừng viết I like run trong mẫu bài này; dùng running.

#6603
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

Hello. I’m Hoa. Hi. I’m An. Bye, An! Bye, Hoa!

Bạn tự giới thiệu đầu tiên trong đoạn tên là gì?

  • A.An
  • B.Hoa
  • C.Linh

Đoạn đọc cho biết Hoa; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6604
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Đọc đoạn sau rồi trả lời.

Hi. My name’s Ha. I’m eight years old. Hello. My name’s Duc. I’m nine years old.

Ha bao nhiêu tuổi?

  • A.seven
  • B.eight
  • C.nine

Đoạn đọc cho biết eight; chọn thông tin có trong đoạn, không đoán theo sở thích của mình.

#6605
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

I’m fine, (1) you.

Đáp án: (1) thank

Điền thank. Hỏi thăm bằng How are you? Đáp I’m fine, thank you. Khi ra về nói Goodbye hoặc Bye. Đừng dùng Goodbye khi mới gặp. Nói giọng thân thiện, nhìn người nghe.

#6606
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

I’m (1) years old. (9)

Đáp án: (1) nine

Điền nine. Hỏi tuổi: How old are you? Đáp I’m + số tuổi + years old hoặc I’m + số tuổi. Chọn số chỉ tuổi thật; không dùng My name’s để trả lời tuổi.

#6607
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Yes, it (1).

Đáp án: (1) is

Điền is. Xác nhận tên: Is this/that + tên? Đáp Yes, it is hoặc No, it isn’t. It’s + tên đúng. Trong mẫu xác nhận người được chỉ của bài này, dùng it theo mẫu, không đổi thành I.

#6608
Lớp 3Tiếng AnhReview 1Thông hiểu (suy ra)Độ khó: Trung bìnhĐiền vào chỗ trống

Touch your (1). (tóc)

Đáp án: (1) hair

Điền hair. Chỉ dẫn: Touch your + bộ phận; Open your eyes/mouth. your nghĩa là của em. Chỉ chạm nhẹ vào chính mình; không chọc mắt hoặc tai, không chạm vào bạn khi chưa được đồng ý.

#6609
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.bye
  • B.hello
  • C.hi

Em nghe hello. Âm trọng tâm là /h/.

#6610
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • singing → ca hát
  • drawing → vẽ
  • dancing → nhảy múa

singing nghĩa là ca hát; drawing nghĩa là vẽ; dancing nghĩa là nhảy múa.

#6611
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.Nam
  • B.name
  • C.Mary

Em nghe Mary. Âm trọng tâm là /m/.

#6612
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.that
  • B.thank
  • C.this

Em nghe that. Âm trọng tâm là /ð/.

#6613
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.ears
  • B.hair
  • C.face

Em nghe hair. Âm trọng tâm là /eə/.

#6614
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễTrắc nghiệm 1 đáp án đúng

Nghe rồi chọn từ đúng.

  • A.running
  • B.singing
  • C.painting

Em nghe painting. Âm trọng tâm là /p/.

#6615
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • hello → xin chào
  • hi → chào
  • I → tôi

hello nghĩa là xin chào; hi nghĩa là chào; I nghĩa là tôi.

#6616
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • name → tên
  • my → của tôi
  • your → của bạn

name nghĩa là tên; my nghĩa là của tôi; your nghĩa là của bạn.

#6617
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • this → đây
  • that → kia
  • friend → bạn

this nghĩa là đây; that nghĩa là kia; friend nghĩa là bạn.

#6618
Lớp 3Tiếng AnhFun timeNhận biết (suy ra)Độ khó: DễGhép nối

Ôn nghĩa: nối ba từ/cụm từ.

  • face → khuôn mặt
  • hand → bàn tay
  • ear → tai

face nghĩa là khuôn mặt; hand nghĩa là bàn tay; ear nghĩa là tai.

#6619
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Làm thẻ học sinh ghi tên, lớp, trường. Chào và tự giới thiệu khi trình bày thẻ. Không ghi địa chỉ hay số điện thoại. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu Hi, An. I’m Linh.; dùng mẫu I'm fine, thank you. khi phù hợp; mời bạn hỏi.

#6620
Lớp 3Tiếng AnhFun timeVận dụng (suy ra)Độ khó: KhóTự luận

Project: Vẽ bánh sinh nhật, ghi số tuổi của em. Giới thiệu tên và tuổi; hỏi tuổi bạn. Nộp ảnh sản phẩm hoặc mô tả, và chuẩn bị lời giới thiệu 3 lượt nói.

Học sinh có thể nộp ảnh bài làm hoặc vẽ

Hướng dẫn chấm:

Người lớn chấm 3 điểm: sản phẩm đúng yêu cầu cụ thể (1); dùng mẫu và từ phù hợp thông tin (1); trình bày rõ, trả lời một câu hỏi và hợp tác (1).

Sản phẩm cần đúng chủ đề, có ít nhất hai chi tiết. Khi trình bày: chào lớp; chỉ sản phẩm và dùng mẫu My name's Huy.; dùng mẫu I'm nine years old. khi phù hợp; mời bạn hỏi.